1. wants $\Rightarrow$ want chủ ngữ là a few " 1 vài người/ một ít người" chia động từ số nhiều2. must drink $\Rightarrow$ had to drink vì đây là hình thức giả định với " recommend"3. alike $\Rightarrow$ like vì aslike là tính từ nên không đứng ở đầu câu. 4. asleep $\Rightarrow$ sleepy: vì sleepy mới là tính từ buồn ngủ,còn asleep ( adj/ adv) say ngủ, đang ngủ,5. was $\Rightarrow$ were vì one-cent coins là số nhiều. đồng tiền này có 92% kẽm chỉ là ở năm 1982 thôi.
1. wants $\Rightarrow$ want chủ ngữ là a few " 1 vài người/ một ít người" chia động từ số nhiều2. must drink $\Rightarrow$ had to drink vì đây là hành động phải tuân theo do khách quan, ng khác bắt phải theo3. alike $\Rightarrow$ like vì aslike là tính từ nên không đứng ở đầu câu. 4. asleep $\Rightarrow$ sleepy: vì sleepy mới là tính từ buồn ngủ,còn asleep ( adj/ adv) say ngủ, đang ngủ,5. was $\Rightarrow$ is: thực tế là loại tiền xu này chỉ có 96% là kẽm, nên ta chia hiện tại thường.
1. wants $\Rightarrow$ want chủ ngữ là a few " 1 vài người/ một ít người" chia động từ số nhiều2. must drink $\Rightarrow$ had to drink vì đây là h
ình th
ức
giả định
với " re
co
mmend"3. alike $\Rightarrow$ like vì aslike là tính từ nên không đứng ở đầu câu. 4. asleep $\Rightarrow$ sleepy: vì sleepy mới là tính từ buồn ngủ,còn asleep ( adj/ adv) say ngủ, đang ngủ,5. was $\Rightarrow$
were vì one-cent
coins l
à số nhi
ều. đồng ti
ền n
ày c
ó 9
2% k
ẽm ch
ỉ là ở n
ăm 1982 th
ôi.