|
|
sửa đổi
|
PTLG
|
|
|
|
PTLG Giải phương trình: $4^{\cot^2x}+2^{\frac{1}{\sin^2x}}-3=0$
PTLG Giải phương trình: $4^{\cot^2x}+2^{\frac{1}{\sin^2x}}-3=0$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Giải toán
|
|
|
|
Giải toán Bài 1 : Tìm n thuộc N, n < 50 để 5n + 1 chia hết cho 7Bài 2 : Biết a + b chia hết cho 7 chứng minh aba chia hết cho 7 Bài 3 : Tìm a, b thuộc N sao biết 1/a = 1/6 + b/3
Giải toán Bài 1 : Tìm n thuộc $N, n < 50 $ để $5n + 1 $ chia hết cho $7 $Bài 2 : Biết $a + b $ chia hết cho $7 $ chứng minh $aba $ chia hết cho $7 $ Bài 3 : Tìm $a, b $ thuộc $N $ sao biết $1/a = 1/6 + b/3 $
|
|
|
|
sửa đổi
|
giúp e với
|
|
|
|
giúp e với cho tứ diện ABCD vs AB = CD = c, AC = BD = b, AD = BC = a. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
giúp e với cho tứ diện $ABCD $ vs $AB = CD = c, AC = BD = b, AD = BC = a $. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
|
|
|
|
sửa đổi
|
m.n giúp mem mới nha
|
|
|
|
m.n giúp mem mới nha tìm m để (Cm) : y= x^{3} - (4m+1)x^2 +4x(m^2-m+1) -2m^2 +3m-2 cắt Ox tại 3 điểm phân biệt sao cho 1\4<x1<x2<x3
m.n giúp mem mới nha tìm m để $(Cm) : y= x^{3} - (4m+1)x^2 +4x(m^2-m+1) -2m^2 +3m-2 $ cắt Ox tại 3 điểm phân biệt sao cho $\ frac{1}{4 } <x _1<x _2<x _3 $
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 16/07/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
giải đáp
|
Đề thi cao đẳng môn Toán – khối A, A1, B, D 2014
|
|
|
|
Câu $6$ Ta có phương trình đường thẳng d qua A và vuông góc với $(P)$ có VTCP là TPT của $(P)$ $\Rightarrow d :\begin{cases} x=2+1t\\y=1+2t\\z=-1-2t\end{cases}\Rightarrow A'(2+t, 1+2t, -1-2t)$ A' là giao điểm của d với $(P)$ $\Rightarrow A'\in (P)$ $\Rightarrow 2+t+2(1+2t)-2(-1-2t)+3=0$ $\Leftrightarrow 2+t+2+4+2+4t+3=0$ $\Leftrightarrow 9+9t=0$ $\Rightarrow t=-1\Rightarrow A'(1,-1,1)$ $\underset{AB}{\rightarrow}=(-1,1,4).\underset{n_{P}=(1,2,-2)}{\rightarrow} $ Véc tơ pháp tuyến của mặt phẳng chứa A,B và $\bot (P)$ là : $\underset{n}{\rightarrow} =[\underset{AB}{\rightarrow} ,\underset{n_{(P)}}{\rightarrow} ]=(-10, 2,-3)$ $\Rightarrow $ Mặt phẳng cần tìm là : $-10(x-2)+2(y-1)-3(z+1)=0$ $\Leftrightarrow -10x+2y-3z+15=0$
|
|
|
|
|
|
giải đáp
|
Đề thi cao đẳng môn Toán – khối A, A1, B, D 2014
|
|
|
|
Câu $8$ $\begin{cases} x^2+xy+y^2=7 (2)\\ x^2-xy-2y^2=-x+2y (2)\end{cases} $ Từ pt $(2) : x^2-x(y-1)-2y^2-2y=0$ Có : $\Delta x= (y-1)^2+8y^2+8y$ $\Delta x=9y^2+6y+1=(3y+1)^2$ $\Rightarrow x=\frac{y-1-(3y+1)}{2} =-y-1$ hoăc $x=\frac{y-1+3y+1}{2} =2y$ + với $x=2y$ thay vào $(1)$ ta được : $4y^2+2y^2+y^2=7$ $\Leftrightarrow 7y^2=7$ $\Leftrightarrow y=\pm 1\Rightarrow x=\pm 2$
+ Với $x=-y-1$ thay vào $(1)$ ta được $y^2+2y+1-y^2-y+y^2=7$ $\Leftrightarrow y^2+6y-6=0$ $\Leftrightarrow y=2\Rightarrow x=-3$ hoặc $y=-3\Rightarrow x=2$ Vậy hệ đã cho có $4$ nghiệm : $(2,1),(-2;-1), (-3;2),(2,-3)$
|
|
|
|
giải đáp
|
Đề thi cao đẳng môn Toán – khối A, A1, B, D 2014
|
|
|
|
câu $7$ Do $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$ nên ta có AC là đường chéo nên có cạnh là $a\sqrt{2} $ Do SC tạo với đáy một góc bằng $45^0$, mà SA lại vuông góc với $(ABCD)$ nên ta có : $SA=AC.\tan 45^0=a\sqrt{2} $ Vậy thể tích khối chóp $S.aBCD=\frac{1}{3} .SA. S_{ABCD}=\frac{1}{3} .a\sqrt{2}.a.a=\frac{a^3\sqrt{2} }{3} $(dvtt) Ta lại có CD vuông góc với AD, và CD vuông góc với SA nên CD sẽ vuông góc với $(SAD)$, do đó $(SCD)$ vuông góc với $(SAD)$. Từ A kẻ AH vuông góc với SD ta tại H. Suy ra AH chính là khoảng cách từ A đến mặt phẳng $(SCD)$. Vậy $\frac{1}{AH^2} =\frac{1}{SA^2}+\frac{1}{AD^2} =\frac{1}{2a^2}+\frac{1}{a^2} $ $\Rightarrow AH^2=\frac{2a^2}{3} \Rightarrow AH=\frac{a\sqrt{2} }{\sqrt{3} } $
|
|
|
|
giải đáp
|
Đề thi cao đẳng môn Toán – khối A, A1, B, D 2014
|
|
|
|
câu $5$ Đường thẳng $(d')$ đi qua A vuông góc với $(d)$ nên ta có : $4(x+2)+3(y-5)=0$ $\Leftrightarrow 4x+3y-7=0$ Mặt khác ta lại có : $d(A; (d))=\frac{|3.(-2)-4.5+1|}{\sqrt{3^2+4^2} } =5 $ $\Rightarrow M$ là hình chiếu $A$ lên $(d)$ nên M chính là giao điểm của $(d)$ và $(d')$ Vậy tọa độ $M$ là nghiệm của hệ phương trình : $\begin{cases} 3x-4y+1=0\\4x+3y-7=0\end{cases}\Leftrightarrow \begin{cases} x=1\\y=1\end{cases} $ Vậy $M(1; 1)$
|
|
|
|
giải đáp
|
Đề thi cao đẳng môn Toán – khối A, A1, B, D 2014
|
|
|
|
câu $4$ $3^{2x+1}-4.3^x+1=0$ $\Leftrightarrow 3.(3^x)^2-4.3^x+1=0$ Đặt $3^x=t (t>0)$ $\Leftrightarrow 3t^2-4t+1=0$ $\Leftrightarrow t=1$ hoặc $t=\frac{1}{3} $ Với $t=1$ thì $x=0$ Với $t=\frac{1}{3} \Leftrightarrow x=-1$ Vậy phương trình có nghiệm $x=0$ hoặc $x=-1$
|
|
|
|
giải đáp
|
Đề thi cao đẳng môn Toán – khối A, A1, B, D 2014
|
|
|
|
Câu $3$ $\int\limits_{1}^{2} \frac{x^2 + 2\ln x}{x} dx =\int\limits_{1}^{2} x dx + \int\limits_{1}^{2} \frac{2\ln x}{x} dx$ $=\frac{x^2}{2} $ cận từ $1$ đến $2$ + $\int\limits_{1}^{2}2\ln x. d(\ln x)$ $=2-\frac{1}{2}+\ln^2 x$ cận từ $1$ đến $2$ $=\frac{3}{2} +\ln^2x$
|
|
|
|
giải đáp
|
Đề thi cao đẳng môn Toán – khối A, A1, B, D 2014
|
|
|
|
Câu $2$ $2z=i\overline{z} =2+5i$ Gọi $z=a+bi$ $\Rightarrow \overline{z} =z-bi$ $\Leftrightarrow 2(a+bi)-i(a-bi)=2+5i$ $\Leftrightarrow 2a+2bi-ai-b=2+5i$ $\Leftrightarrow 2a-b+(2b-a)i=2+5i$ $\begin{cases}2a-b=2\\ 2b-a=5 \end{cases} \Leftrightarrow \begin{cases} a=3\\b=4\end {cases} $ Phần thực của $z$ là $3$ Phần ảo của Z là $4$.
|
|
|
|