|
|
sửa đổi
|
hàm số nhé cả nhà
|
|
|
|
hàm số nhé cả nhà Tìm điểm M trên đồ thị sao cho khoảng cách từ điểm I(-1;2) đến tiếp tuyến tại M đạt giá trị nhỏ nhất
hàm số nhé cả nhà Tìm điểm M trên đồ thị $y=\frac{2x+4}{x+1}$ sao cho khoảng cách từ điểm $I(-1;2) $ đến tiếp tuyến tại M đạt giá trị nhỏ nhất
|
|
|
|
sửa đổi
|
Lượng giác
|
|
|
|
Lượng giác \sin2 x+\sqrt{3}\sin x\cos x+2\cos2 x=\frac{3+\sqrt{2}}{2}
Lượng giác $\sin ^2 x+\sqrt{3}\sin x\cos x+2\cos ^2 x=\frac{3+\sqrt{2}}{2} $
|
|
|
|
sửa đổi
|
Lượng giác
|
|
|
|
Lượng giác 2\sin x\cos (\frac{15\ Pi }{2}+x)+\sin (\frac{17\ Pi }{2}+x)\cos x=3\sin (7\ Pi-x)\sin (\frac{9\ Pi }{2}-x)Cho mình luôn phương pháp làm mấy bài dạng này nhá!!!!
Lượng giác $2\sin x\cos (\frac{15\ pi }{2}+x)+\sin (\frac{17\ pi }{2}+x)\cos x=3\sin (7\ pi-x)\sin (\frac{9\ pi }{2}-x) $Cho mình luôn phương pháp làm mấy bài dạng này nhá!!!!
|
|
|
|
sửa đổi
|
Lượng giác
|
|
|
|
Lượng giác 7\sin2 x+2\sin 2x-3\cos2 x-3\sqrt[3]{15}=0
Lượng giác $7\sin ^2 x+2\sin 2x-3\cos ^2 x-3\sqrt[3]{15}=0 $
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 14/07/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
giải các pt sau:
|
|
|
|
giải các pt sau: 1. \frac{1}{x} + \frac{1}{\sqrt{10-x^2}} = \frac{4}{3}
giải các pt sau: $ \frac{1}{x} + \frac{1}{\sqrt{10-x^2}} = \frac{4}{3} $
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 12/07/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
tam thức bậc hai
|
|
|
|
tam thức bậc hai x^{2}-2x+1
tam thức bậc hai $x^{2}-2x+1 $
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 11/07/2014
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
tọa độ trong kg
|
|
|
|
tọa độ trong kg cho 3 điểm A(1;0;-2), B(2;1;-1), C(1;-2;2)a. cmr ba điểm A, B, C là ba đỉnh của tam giácb. tính đường cao kẻ từ đỉnh B, bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCc. tìm tọa độ tam đường tròn ngoại tiếp ABCd. tìm tọa độ chân đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABCe. tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC
tọa độ trong kg cho 3 điểm $A(1;0;-2), B(2;1;-1), C(1;-2;2) $a. cmr ba điểm A, B, C là ba đỉnh của tam giácb. tính đường cao kẻ từ đỉnh B, bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCc. tìm tọa độ tam đường tròn ngoại tiếp $ABC $d. tìm tọa độ chân đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác $ABC $e. tìm tọa độ trực tâm H của tam giác $ABC $
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hình Học Không Gian
|
|
|
|
Hình Học Không Gian Cho hình chóp đều SABCD. Tính Sxq, V và khoảng cách từ C đến (SAB).Cho $\widehat{ABC}=\alpha $ , chiều cao là h.
Hình Học Không Gian Cho hình chóp đều $SABCD $. Tính $Sxq, V $ và khoảng cách từ C đến $(SAB) $.Cho $\widehat{ABC}=\alpha $ , chiều cao là h.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Lượng giác
|
|
|
|
Lượng giác \cot2 x+2\sqrt{2}\sin3 x=(2+3\sqrt{2})\cos x
Lượng giác $\cot ^2 x+2\sqrt{2}\sin ^3 x=(2+3\sqrt{2})\cos x $
|
|