|
|
sửa đổi
|
xếp chỗ cho hoc sinh
|
|
|
|
xếp chỗ cho hoc sinh Bài 8: Một lớp học chỉ có các bàn đôi (2 chỗ ngồi). Hỏi lớp này có bao nhiêu học sinh, biết rằng chỉ có thể sắp xếp chỗ ngồi cho học sinh của lớp này theo 132 sơ đồ khác nhau? (Số chỗ ngồi vừa đủ số học sinh).
xếp chỗ cho hoc sinh Bài $8 $: Một lớp học chỉ có các bàn đôi ( $2 $ chỗ ngồi). Hỏi lớp này có bao nhiêu học sinh, biết rằng chỉ có thể sắp xếp chỗ ngồi cho học sinh của lớp này theo $132 $ sơ đồ khác nhau? (Số chỗ ngồi vừa đủ số học sinh).
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
AI GIUP TOI BAI TAP TOAN 8 NAY VOI
|
|
|
|
AI GIUP TOI BAI TAP TOAN 8 NAY VOI cho n số a1, a2 , a3 , a4 ,...... an; Mỗi số trong chúng =1 hoặc -1, và a1.a2+a2.a3+a3.a4+.....+a(n-1).an+an.a1=0 . Hỏi n có thể l af 2010 đc ko vì sao
AI GIUP TOI BAI TAP TOAN 8 NAY VOI cho $n $ số $a _1, a _2 , a _3 , a _4 ,...... a _n $; Mỗi số trong chúng $=1 $ hoặc $-1 $, và $a _1.a _2+a _2.a _3+a _3.a _4+.....+a _{(n-1) }.a _n+a _n.a _1=0 $ . Hỏi $n $ có thể l à $2010 $ đc ko vì sao ?
|
|
|
|
sửa đổi
|
rut gon da thuc
|
|
|
|
rut gon da thuc (3x^3-3x-1)(3x^3+3x-1)-(3x^3+1)
rut gon da thuc Rút gọn đa thức$(3x^3-3x-1)(3x^3+3x-1)-(3x^3+1) $
|
|
|
|
sửa đổi
|
bài tập về đường tròn
|
|
|
|
bài tập về đường tròn Cho đường tròn (O; R) đường kính AB. Qua B kẻ tiếp
tuyến d của đường tròn (O). MN là một đường kính thay đổi của đường tròn (M
không trùng với A, B). Các đường thẳng AM và AN cắt đường thẳng d lần lượt tại C và D.
a) Chứng minh AM.AC=AN.AD.
b) Tìm giá trị nhỏ nhất của tích AC.AD.
c) Chứng minh tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
MNC thuộc một đường thẳng cố định.
d) Gọi I là giao điểm của CO và BM. Đường thẳng AI cắt đường tròn (O) tại
điểm thứ hai là E, cắt đường thẳng d tại F. Chứng minh ba điểm C, E, N thẳng
hàng.
bài tập về đường tròn Cho đường tròn $(O; R) $ đường kính AB. Qua B kẻ tiếp tuyến d của đường tròn $(O). MN $ là một đường kính thay đổi của đường tròn (M không trùng với $A, B $). Các đường thẳng AM và AN cắt đường thẳng d lần lượt tại $C $ và $D $.a) Chứng minh $AM.AC=AN.AD $.b) Tìm giá trị nhỏ nhất của tích $AC.AD. $c) Chứng minh tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác MNC thuộc một đường thẳng cố định.d) Gọi I là giao điểm của CO và BM. Đường thẳng AI cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là E, cắt đường thẳng d tại F. Chứng minh ba điểm $C, E, N $ thẳng hàng.
|
|
|
|
sửa đổi
|
KHÓ!!!!!!!!!!!!!
|
|
|
|
KHÓ!!!!!!!!!!!!! Tim toa do cac ding tam giac ABC biet phuong trinh duong trung truc cua BC la d:5x+y-2=0 ,trung tuyen CM la:x+3y-3=0va duong cao BK la:x-3y-1=0
KHÓ!!!!!!!!!!!!! Tim toa do cac ding tam giac $ABC $ biet phuong trinh duong trung truc cua $BC $ la d: $5x+y-2=0 $ ,trung tuyen $CM $ la: $x+3y-3=0 $ va duong cao $BK $ la: $x-3y-1=0 $
|
|
|
|
được thưởng
|
Đăng nhập hàng ngày 15/10/2013
|
|
|
|
|
|
|
|
sửa đổi
|
thể tích hình chóp
|
|
|
|
thể tích hình chóp cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tai B với AB=a ,AC=2a . SA vuông góc (ABC) góc giữa (SBC) và (ABC) =60 độ .Mp (P) đi qua A và vuông góc với SC cắt SB,SC lần lượt tại B',C' .a) tính theo a thể tích SAB'C'b) tính theo a d(B,(P))
thể tích hình chóp cho hình chóp $SABC $ có đáy $ABC $ là tam giác vuông tai $B $ với $AB=a ,AC=2a . $ $ SA $ vuông góc $(ABC) $ góc giữa $(SBC) $ và $(ABC) =60 $ độ .Mp $(P) $ đi qua $A $ và vuông góc với $SC $ cắt $SB,SC $ lần lượt tại $B',C' . $a) tính theo a thể tích $SAB'C' $b) tính theo $a d(B,(P)) $
|
|
|
|
sửa đổi
|
nhị thức niuton 8
|
|
|
|
nhị thức niuton 8 *cái chỗ T là gì vậy giải thích giùm e với.
nhị thức niuton 8 a/ Tìm số hạng thứ ba của khai triển $(\sqrt[{13}]{a}+\frac{a}{\sqrt{a^{-1}} } )^n$ nếu $C^3_n : C^2_n =4 :1$b/ Trong khai triển $(1+x)^n$ theo lũy thừa tăng của $x$, cho biết :$\left\{ \begin{array}{l} T_3=4T_5\\ T_4=\frac{40}{3} T_6 \end{array} \right. $Tìm $n$ và $x$ ?*cái chỗ T là gì vậy giải thích giùm e với.
|
|
|
|
sửa đổi
|
nhị thức niuton 3
|
|
|
|
nhị thức niuton 3 Tính tổng sau :a/ $S_1=C^6_{11}+C^7_{11}+C^8_{11}+C^9_{11}+C^{11}_{11}$.b/ $S_2=3^{16}C^0_{16}-3^{15}C^1_{16}+3^{14}C^2_{16}-.....+C^{16}_{16}$
|
|
|
|
sửa đổi
|
nhị thức niuton 3
|
|
|
|
nhị thức niuton 3 a/ Trong khai triển $(a\sqrt{a}+\frac{1}{a^4} )^n$ cho biết hiệu số giữa hệ số của hạng tử tứ ba và thứ hai là $44$. Tìm $n$b/ Cho biết trong khai triển $(x^2+\frac{1}{x} )^n$, tổng các hệ số của các hạng tử thứ nhất, thứ hai, thứ ba là $46$. Tìm hạng tử không chứa $x$.c/ Cho biết tổng của $3$ hệ số của $3$ số hạng đầu tiên trong khai triển $(x^2-\frac{2}{3} )^n$ là $97$. Tìm hạng tử của khai triển chứa $x^4$.
|
|
|
|
sửa đổi
|
nhị thức niuton
|
|
|
|
nhị thức niuton a/ Tìm số hạng không chứa căn thức trong khai triển của nhị thức $(\sqrt[3]{3}+\sqrt{2})^5 $b/ Tìm số mũ $n$ của biểu thức $(\sqrt{b}+\frac{1}{\sqrt[3]{12} } )^n$. Biết tỉ số giữa các hệ số của số hạng thứ $5$ và thứ $3$ trong khai triển của nhị thức đó là $7 : 2$. Tìm số hạng thứ $6$ ?
|
|
|
|
sửa đổi
|
nhị thức niton 1
|
|
|
|
nhị thức niton 1 a/ Tìm số hạng thứ $6$ của khai triển $(\sqrt{x}-\frac{1}{x} )^{15}$b/ Tìm số hạng chứa $a^7$ trong khai triển $(\frac{3}{64} \sqrt[3]{a^2}+\frac{2}{3} \sqrt{a} )^{12}$
|
|
|
|
sửa đổi
|
nhị thức niuton 2
|
|
|
|
nhị thức niuton 2 a/ Tìm số hạng của khai triển $(\sqrt{3} +\sqrt[3]{2} )^9$ là một số nguyên.b/ Tìm số hạng hữu tỉ của khai triển $(\sqrt{3} -\sqrt{15} )^6$.c/ XÁc định các số hạng hữu tỉ của khai triển $(\sqrt[5]{3} +\sqrt[3]{7} )^{36}$d/ Có bao nhiêu hạng tử nguyên của khai triển $(\sqrt{3} +\sqrt[4]{5} )^{124}$.
|
|
|
|
sửa đổi
|
nhị thức niuton 4
|
|
|
|
nhị thức niuton 4 Trong khai triển của nhị thức $(\sqrt[3]{\frac{a}{\sqrt{b} } } +\sqrt{\frac{b}{\sqrt[3]{a} } } )^{21}$
|
|