|
|
giải đáp
|
help
|
|
|
|
1. bạn có thể điền được cả every hoặc each: we each have a name tag: đội chúng tôi có 1 bảng tên we every have a name tà: chúng tôi ( mỗi người) đều có một bảng tên
2. I can't sleep. I spend every night lying awake : tôi không thể ngủ được, đêm nào cũng nằm thao thức
|
|
|
|
giải đáp
|
giup tui voi
|
|
|
|
1,you'd better put your money in the bank , Jank I advised Jack
to put his money in the bank. 2, driving a big car was a new and
difficult experience i wasn't used to drive a big car 3, i don't know to design a web site i wish I could design a web site 4, people should use bicycles for
short journeys Bicycles should be used for short journeys 5, it takes my brother 3 hours to
surf the net every night my brother spends 3 hours surfing the net every night 6, shall i phone you this evening ? do you want to have a phone call from me this evening?
|
|
|
|
giải đáp
|
Hoàn thành câu
|
|
|
|
1.I’ve been here with my
family for seven days now
I/ be here/ my family/
seven days now.
2.last week we visited
may interesting places and saw lots of exciting things
last week/ we/ visit/
many interesting places/ see
/ lots of exciting
things.
3.the building here is
much old in vietnam
the buildings here/ be/
much old/ Vietnam.
4. the people we met are
kind of friendly
the people/ we/ meet/
be/ kind/ friendly.
5.I’d like most is kind
of noodles soup which called “Pho”
I/ like most/ be/ kind
of noodles soup/ call/ “Pho”
.
6.we are being here only
three more days
we/ be/ here/ only three
more days.
7.we plant to visit
National Museum
we/ plan/ visit/
National Museum.
8 we’ll go there
tomorrow in order to missing this great chane
.we/ go there/ tomorrow/
in order/ miss/ this great chance.
|
|
|
|
giải đáp
|
giup toi voi cac ban
|
|
|
|
1, practice speaking E every
day or you can't improve your E
If you don't practice speaking English every
day, you can't improve your English
2, do you like learning
a foreign language?
Are you interested in learning a foreign language?
3, the boy is sorry, he
doesn't have his teacher’s address
The boy wishes he had his teacher's address.
4, the city had old building
but none can be found nowadays
There used to be old building in this city.
5, we have to park our
car in the right place
Our car have to be
parked in the right place
6, study hard or you
will fail the coming exam
If you don’t study hard,
you will fail the coming exam
7," I’m busy, I’ll
ring you tomorrow “Susan said to me
Susan said she was busy;
she would ring me the next day
8, the journey to the
village was very interesting to the boys
The boys felt interested
in the journey to the village
|
|
|
|
giải đáp
|
Tìm lỗi sai.
|
|
|
|
Câu 1. Marta being chosen as the most outstanding student of her campus made her parents very happy. A. Marta B. chosen C. most outstanding D. made her parents D sai $\Rightarrow$ which made her parents Câu 2. Some jellyfish make daily journeys from deep water to the surface and back, whileothers migrate horizontal. A. make B. from deep C. while D. horizontal D. Sai $\Rightarrow$ horizontally vì tính từ không bao giờ đứng cuối câu, từ mà nó bổ nghĩa đứng phía trước là một động từ nên phải sửa thành trạng từ horizontally
|
|
|
|
giải đáp
|
Điền từ thích hợp.
|
|
|
|
Câu 1. Many
people are camping for the .... of whale hunting.
A. abolition : B.
extermination C. extiction
D.annihilation
các đáp án trên đều là các
danh từ có nghĩa là hủy diệt, giết. Nếu không rõ nghĩa chi tiết thì
sẽ khó để làm đúng bài này.
- Abolition:
hành động bãi bỏ
- Extermination
: giết không còn 1 mống trong 1 nhóm, 1 đàn
- Extinction
= D. Annihilation = hủy diệt hoàn toàn, tuyệt chủng
Đáp án A là hợp lý nhất “
hành động bãi bỏ của việc săn cá voi” nhiều người đang cắm trại (có ý nghĩa như biểu tình) để bãi bỏ việc săn bắn cá voi
Câu 2. My sunburnt nose made me feel rather .... for the first few days
of the holiday.
A.self- effacing : khiêm tốn, không tìm cách gây ấn
tượng
B. self-
centred : tự coi mình là trung tâm
C.self- consious : ngượng ngùng, e thẹn, có ý
thức về bản thân
- self- evident: tự bản thân
thấy rõ ràng, hiển nhiên
Đáp
án phù hợp là B. cả câu sẽ được dịch như sau
Cái
mũi tàn nhang khiến tôi cảm thấy ngượng trong những ngày đầu của kỳ
nghỉ
|
|
|
|
giải đáp
|
phân biệt simple present tense và present continuos tense
|
|
|
|
Mình nghĩ bạn có chút nhầm lẫn trong câu hỏi này! mình đính chính cho bạn như sau nhé \Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả lịch trình như thời khóa biểu, lịch tàu chạy... những hành động này dù chưa xảy nhưng mang tính cố định đã được sắp xếp và chắc chắn sẽ như thế thì hiện tại tiếp diễn để diễn tả một hành động sẽ xảy ra và đã được lên lịch trình từ trước đó chứ không phải tại thời điểm nói ( nếu tại thời điểm nói thì ta dùng thì tương lai )
|
|
|
|
giải đáp
|
cách xác định từ loại
|
|
|
|
danh từ thường có đuôi phổ biến như -or( danh từ chỉ người), -ment, -tion, -sion, ness, -vity...ví dụ như: doctor, payment ( thanh toán), nation ( quốc gia), intersecsion ( giao điểm); activity ( hoạt động)... thì các danh từ có đuôi lsau đây cũng là cách cấu tạo nên danh từ bạn cần nhớ:
-ance/ence tạo dt từ tính từ có kết thúc ant/ent violence - violent
-ee : danh từ chỉ người nhận hành độngv + ee -> payee - người được trả xiền -er/or/ian --> danh từ chỉ người làm việc gì đó, v + er/or teacher, music ian -> musician
-hood dt + hood --> dt không thay đổi từ loại
-ship -//- -//-
-ism critic --> criticism
-ist Communist
-ity/iety/y similar -> similarity, various ->variety,jealous ->jealousy
-tion/(S)sion tạo dt từ động từ
-ment V + ment -> dt
-ness adj + ness -> dt
-ology dt từ chỉ môn học
-al refusal, proposal
-our/iour behaviour
-dom freedom
----------------------------
các hậu tố để cấu tạo tính từ ( nhận biết một từ là tính từ nhờ những đuôi sau)
-able/ible
-al experimental
-ent/ant/ient exellent/significant/efficient
-ful
-ic romantic
-ive creative
-less
-ous/ious poisonous/anxious
-y dt + y --> tt windy
-like dt + like --> adj childlike
-ed excited
-ing interesting
---------------
Nhiều trạng từ được tạo từ tính từ adj + ly careful + ly
tuy nhiên có một số trường hợp ngoại lệ có thể có -ly nhưng vẫn là tính từ
|
|
|
|
giải đáp
|
hỏi về trọng âm của một từ
|
|
|
|
WORD STRESSI- Trọng âm thường không đổi so với từ gốc khi thêm tiền tố hay hậu tố
* Tiền tố :- im polite - impolite ; perfect- imperfect-un happy- unhappy; healthy- unhealthy- in expensive - inexpensive- ir regular- irregular- dis honest- dishonest+ Ngoại lệ :undergroundunderpants : quần đùiundergrowth* Hậu tốbeauty- beautyful begin- beginninghope- hopeful employ- employmentcomfort - comfortable II - Trọng âm rơi vào âm tiết ngay trước hậu tố khi hậu tố là : - tion : application, situation, explatation- sion : decision, conclusion, permission- ical/ic : pacific, mathematical, political+ Ngoại lệ : Arabic, Arithmatics (số học), politics- ity : electricity, ability, reality, activity- ial/ ially : artificial, official, commercical- itive : competitive, sensitive- logy : biology, ecologygraphy : geography, photographytry : poetryIII- Lưu ý 1) Động từ kết thúc bằng "ate"- Nếu động từ có 2 âm tiết → trọng âm rơi vào "ate"relate, translate, dictate- Nếu V có 3 âm tiết trở lên → trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ cuối trở lên :investigate, communicate, educate, fortuncate2) Tính từ có đuôi "ative"- Adj có 3 âm tiết → trọng âm rơi vào âm tiết đầurelative, narrative- Adj > 3 âm tiết → trọng âm giữ nguyên như từ gốc affirm → affirmative imagine → imaginative3) Những đuôi nhận trọng âm- ee : degree, referee- eer : engineer, mountaineer, pioneer- ese : Vietnamese; Chinese- aire : questionaire (hệ thống câu hỏi), millionaire- ique : techique (liên quan đến kĩ thuật), antique (cổ xưa), critique- esque : picturesque- ain (với V) : remain, contain, maintain, obtain* Ngoại lệ : commitee, coffeeIV - Trọng âm của từ : V & N có cùng cách viết (có 2 âm tiết) - N : trọng âm rơi vào âm tiết đầu- V : trọng âm rơi vào âm tiết 2record (n) - record (v)produce (n) - produce (v)present (n) - present (v) : giới thiệuprogress (n) - progress (v) : đạt đượcincrease (n) - increase (v)desert (n) - desert (v) từ bỏexporr (n) - export (v)import (n) - import (v)* Ngoại lệ : N, V cùng trọng âmvisit, advise, travel, promise, reply; pictureV- Trọng âm với từ ghép 1) Danh từ ghépN + N : trọng âm rơi vào từ 1airline, bathroom, schoolboy, roommate, classmate.....2) Adj ghép :N + adj → trọng âm rơi vào từ đầuVing + adj → trọng âm rơi vào từ đầulighting- fast : nhanh như ánh sáng3) Adj ghép dạng : Adj/ adv + PII→ trọng âm rơi vào âm tiết chứa PIIBad- tempered, well- done, badly- educatedOld- fashioned, green- ieyed,........+ Ngoại lệ : duty - free, snow- white4) Adv/ V ghép : trọng âm rơi vào phần thứ 2 của từdown- stream : đi xuốnghead- first : đi đầuover- flow : chảy quá mạnhcool- off : làm cho bình tĩnh trở lạiwarm- up : khởi độngsee- off: tống tiề
|
|
|
|
|
|
giải đáp
|
cách đặt câu hỏi
|
|
|
|
Lời giải này có yêu cầu trả vỏ sò để xem. Bạn hãy link trên để vào xem chi tiết
|
|
|
|
giải đáp
|
cách đặt câu hỏi
|
|
|
|
Lời giải này có yêu cầu trả vỏ sò để xem. Bạn hãy link trên để vào xem chi tiết
|
|
|
|
giải đáp
|
Translate into Vietnamese.
|
|
|
|
Làm sao để giết một chàng trai?
chỉ cần đưa cho anh ta một chiếc điện thoại với thật nhiều số liên lạc của các cô gái đẹp và nhốt anh ta ở một nơi "không có mạng" bảo đảm...
|
|
|
|
giải đáp
|
Choose the underlined part among A,B,C or D that needs correcting
|
|
|
|
1. great $\rightarrow$ greatest2. weell $\rightarrow$ better 3. so $\rightarrow$ than 4. came up with $\rightarrow$ come up with 5. the more famous $\rightarrow$ the most famous 6. the more $\rightarrow$ the most 7. as cheap $\rightarrow$ cheap as 8. more $\rightarrow$ most 9. that $\rightarrow$ than 10. large $\rightarrow$ largest
|
|
|
|
giải đáp
|
Dịch nghĩa sang tiếng Việt(2).
|
|
|
|
1. Theo quảng cáo trên, tại sao các hóa đơn nhiệt của
người dân lại cao?
A. Ngành công nghiệp xây dựng đã tăng giá
ảo
B. Chi phí năng lượng vẫn đang tăng
C. Mọi người quên tắt bếp khi họ đi ra
ngoài
D. Phần lớn nhiệt lượng thoát ra qua
các bức tường và mái nhà
2. Tại sao Foamsulate được quảng cáo?
A.cho đến nay nó vẫn chưa phổ biến
cho dân thường
B. Nó đã được giảm giá
C. có sự cải tiến công thức
D. Nó rất dễ dàng để sử dụng
3. mất bao lâu để cô lập phòng sử dụng Foamsulate?
A. Hai ngày
B. Một giờ
C. Nửa giờ
D. Nửa ngày
4.có gì đặc biệt với hàng hóa cung cấp có
sẵn?
A. có chuyên gia lắp đặt miễn phí
B. có quà cho người mua hàng
C. Mua một, tặng một
D.thường xuyên giảm giá 47%
5. Tại sao Bryan Ferry phát hành bản ghi nhớ này?
A. Bởi vì luật nhập cư mới thay đổi
gần đây
B. Bởi vì ông đang có kế hoạchđi
singapore
C. Bởi vì ông muốn tránh rắc rồi cho
nhân viên kho tới singapore
D. Bởi vì ông muốn nhân viên tránh đi du
lịch đến Singapore
6. Người Úc có thể ở lại bao lâu mà không cần Visa?
A. 14 ngày
B. 30 ngày
C. 60 ngày
D. 6 tháng
|
|