|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Phương trình vô tỉ(tt).
|
|
|
|
Giải phương trình:$$\sqrt{\frac{4+x}{1-x}}+\sqrt{\frac{4-x}{1+x}}=\left(x+2\right)^2$$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bất phương trình.
|
|
|
|
Giải bất phương trình: $$3 + \frac{4}{\sqrt{6-x}+\sqrt{2+x}} \geq 2\sqrt{8-\sqrt{(6-x)(2+x)}}$$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Phương trình vô tỉ.
|
|
|
|
Phương trình vô tỉ. Giải phương trình: $$\sqrt{\left({x}^{2}+x+1
\right)^{3}}+\sqrt{\left({x}^{2}-x+1
\right)^{3}}=\sqrt[3]{\left(1+{x}^{2}
\right)^{2}}+\sqrt[3]{\left(1-{x}^{2} \right)^{2}}$$
Phương trình vô tỉ. Giải phương trình: $$\sqrt{\left({x}^{2}+x+1
\right)^{3}}+\sqrt{\left({x}^{2}-x+1
\right)^{3}}=\sqrt[3]{\left(1+{x}^{2}
\right)^{2}}+\sqrt[3]{\left(1-{x}^{2} \right)^{2}}$$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Phương trình vô tỉ.
|
|
|
|
Phương trình vô tỉ. Giải phương trình: $$\sqrt{\left({x}^{2}+x+1
\right)^{3}}+\sqrt{\left({x}^{2}-x+1
\right)^{3}}=\sqrt[3]{\left(1+{x}^{2}
\right)^{2}}+\sqrt[3]{\left(1-{x}^{2} \right)^{2}}$$
Phương trình vô tỉ. Giải phương trình: $$\sqrt{\left({x}^{2}+x+1
\right)^{3}}+\sqrt{\left({x}^{2}-x+1
\right)^{3}}=\sqrt[3]{\left(1+{x}^{2}
\right)^{2}}+\sqrt[3]{\left(1-{x}^{2} \right)^{2}}$$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Phương trình vô tỉ.
|
|
|
|
Giải phương trình: $$\sqrt{\left({x}^{2}+x+1
\right)^{3}}+\sqrt{\left({x}^{2}-x+1
\right)^{3}}=\sqrt[3]{\left(1+{x}^{2}
\right)^{2}}+\sqrt[3]{\left(1-{x}^{2} \right)^{2}}$$
|
|
|
|
bình luận
|
Hệ phương trình(ttt). Anh giải hộ em rõ phương trình $(*)$ luôn đi anh, đã giúp giúp em tới chót với ạ.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Hình không gian.
|
|
|
|
Cho hình chóp $S.ABCD$ có $SA=x$ và tất cả các cạnh còn lại có độ dài bằng $a.$ Chứng minh rằng đường thẳng $BD$ vuông góc với mặt phẳng $(SAC).$ Tìm $x$ theo $a$ để thể tích khối chóp $S.ABCD$ bằng $\dfrac{a^3\sqrt{2}}{6}.$
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Hệ phương trình(ttt).
|
|
|
|
Giải hệ phương trình:$$\left\{\begin{matrix}x^3+y^3+\dfrac{3xy}{x+y}=1\\ \sqrt{x+y}\left(\sqrt[3]{2x-y}+\sqrt[3]{6x+y}\right)=\sqrt[3]{3x-5y+5}\end{matrix}\right.$$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hệ phương trình.
|
|
|
|
Hệ phương trình. Giải hệ phương trình: $$\left\{ \begin{a rr ay}{l} \sqrt{x+y}+\sqrt{x-y}=1+\sqrt{x^2-y^2}\\\sqrt{x}+\sqrt{y}=1 \end{a rr ay} \right.$$
Hệ phương trình. Giải hệ phương trình: $$\left\{ \begin{ ma tr ix} \sqrt{x+y}+\sqrt{x-y}=1+\sqrt{x^2-y^2}\\\sqrt{x}+\sqrt{y}=1 \end{ ma tr ix}\right.$$
|
|