|
|
đặt câu hỏi
|
Nhị thức Newton.
|
|
|
|
Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển: $$\left ( \frac{2010}{2012}+\frac{2x}{2013} \right )^{10}$$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bất đẳng thức(tt).
|
|
|
|
Cho các số thực $a,\,b,\,c\geq 1$. Chứng minh rằng:$$\dfrac{a^{3}+2}{b^{2}-b+1}+\dfrac{b^{3}+2}{c^{2}-c+1}+\dfrac{c^{3}+2}{a^{2}-a+1}\geq 9$$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Bất đẳng thức.
|
|
|
|
Cho $a;\,b;\,c>0$ thỏa $\dfrac{1}{a}+\dfrac{1}{b}+\dfrac{1}{c}=3$. Chứng minh rằng:$$\sqrt{\dfrac{9}{2}+\dfrac{3}{4}\left(\dfrac{a+b}{c}+\dfrac{b+c}{a}+\dfrac{c+a}{b}
\right)}\geq \sqrt{\dfrac{a+b}{c+ab}}+\sqrt{\dfrac{b+c}{a+bc}}+
\sqrt{\dfrac{c+a}{b+ca}}$$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Phương trình lượng giác(ttt).
|
|
|
|
Giải phương trình: $$\dfrac{\cos 3x}{\sin x} - \dfrac{\cos x}{\sin 3x} + 2\sqrt{2}\cos
\left(\dfrac{\pi}{4}-2x\right) = \dfrac{2\sin \left(\dfrac{\pi}{4}-x\right)}{\sin
x}$$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Phương trình lượng giác(tt).
|
|
|
|
Phương trình lượng giác(tt). Giải phương trình: $$8\sin x+\sin 2x+9\cos 2x+2\cos 3x+\cos 4x=4\sin 3x+\sin 4x+4$$
Phương trình lượng giác(tt). Giải phương trình: $$8\sin x+\sin 2x+9\cos 2x+2\cos 3x+\cos 4x=4\sin 3x+\sin 4x+4$$
|
|
|
|
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Hệ phương trình(tt).
|
|
|
|
Giải hệ phương trình: $$\left\{\begin{matrix} \sqrt{x}-\sqrt{x-y-1}=1\\ y^{2}+x+2y\sqrt{x}-y^{2}x=0 \end{matrix}\right.$$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Hệ phương trình.
|
|
|
|
Giải hệ phương trình: $$\begin{cases} x^2+y^2=\dfrac{1}{2} \\ 4x\left(x^3-x^2+x-1\right)=y^2+2xy-2 \end{cases}$$
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
Phương trình vô tỉ.
|
|
|
|
Giải phương trình: $$\sqrt{2x+3}+\sqrt{x+1}=\sqrt{x^{2}-11x+33}+\sqrt{3x-5}$$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hình giải tích trong mặt phẳng.
|
|
|
|
Tron g mp Oxy ch o par abo l (P): $y= x^2 - 2x$ và elip (E): $x^2 + 9y^2 = 9$. Chứng m inh (P) và (E) cắt nhau tại 4 điểm ph ân biệt để tạo thàn h tứ g iác nội tiếp. Trong mp Oxy cho parabol (P): $y= x^2 - 2x$ và elip (E): $x^2 + 9y^2 = 9$ . Chứng minh (P) và (E) cắt nhau tại 4 điểm phân biệt để tạo thành tứ giác nội tiếp.
Hìn h giải tích trong m ặt ph ẳng. Trong m ặt p hẳng $Oxy $ cho $\mbox{Parabol }\,(P):y=x^2-2x$ và $\mbox{elip }\,(E):x^2+9y^2=9 .$ Chứng minh rằng $(P) $ và $(E) $ cắt nhau tại $4 $ điểm phân biệt để tạo thành tứ giác nội tiếp.
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hình học 12.
|
|
|
|
Hình học 12. Cho hình lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là $\Delta ABC$ vuông tại $A;\,AC=a,\,BC=2a,\,AA'=2a.$ Gọi $D$ là trung điểm của $CC'.$ a) Tính thể tích $ABC.A'B'C'$ b) Chứng minh: $AD\perp DB'.$ Tính $V_{AB'D }$ c) Tính $V_{AB B 'D}$ và khoảng cách từ $B$ đến $(AB'D ).$ d) Gọi $\alpha$ là góc giữa $(AB'D )$ và $(ABC ).$ TInh $\cos \alpha.$
Hình học 12. Cho hình lăng trụ đứng $ABC.A'B'C'$ có đáy là $\Delta ABC$ vuông tại $A;\,AC=a,\,BC=2a,\,AA'=2a.$ Gọi $D$ là trung điểm của $CC'.$ a) Tính thể tích $ABC.A'B'C'$ b) Chứng minh: $AD\perp DB'.$ Tính $V_{AB B'D }$ c) Tính $V_{AB B 'D}$ và khoảng cách từ $B$ đến $(AB'D ).$ d) Gọi $\alpha$ là góc giữa $(AB'D )$ và $(ABC ).$ TInh $\cos \alpha.$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Hình học 12.
|
|
|
|
H ÌNH 12 KHÓ QUÁCho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là ta m giác vuông tại A . AC = a, BC = 2a, AA' = 2a. Gọi D là trung điểm của CC' 1) Tính thể tích ABC.A'B'C' 2, C /m: AD ⊥ DB' ; $V_{AB'D}$ = ?3, $V_{AB B 'D} $ = ? và tính khoảng cách từ B đến (AB'D) 4, Gọi ɑ là góc giữa (AB'D) & (ABC). TInh cos ɑ
H ình học 12 .Cho hình lăng trụ đứng $ABC.A'B'C' $ có đáy là $\Delta ABC$ vuông tại $A ;\,AC=a, \,BC=2a, \,AA'=2a. $ Gọi $D $ là trung điểm của $CC' .$ a) Tính thể tích $ABC.A'B'C' $ b) C hứng m inh: $AD \perp DB' .$ Tính $V_{AB'D }$ c) Tính $V_{AB B 'D}$ và khoảng cách từ $B $ đến $(AB'D ).$ d) Gọi $\alpha$ là góc giữa $(AB'D ) $ và $(ABC ). $ TInh $\cos \alpha.$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Giới hạn.
|
|
|
|
Gi ải h ộ mìn h bài này nữa nha các bạn tksCho dãy số $\left(a_n\right)$ có $a_1\in \mathbb{R}$ và $a_{n+1}=\left| {a_{n}-2^{1-n}} \right|,\forall n\in \mathbb{N}^*$. Tìm: $$\mathop {\lim }\limits_{n \to +\infty }a_{n}$$
Gi ới h ạn .Cho dãy số $\left(a_n\right)$ có $a_1\in \mathbb{R}$ và $a_{n+1}=\left| {a_{n}-2^{1-n}} \right|,\forall n\in \mathbb{N}^*$. Tìm: $$\mathop {\lim }\limits_{n \to +\infty }a_{n}$$
|
|
|
|
sửa đổi
|
Giới hạn.
|
|
|
|
Giải hộ mình bài này nữa nha các bạn tks Cho dãy số $(a_ {n })$ có $a_ {1 }\in R$ và $a_{n+1}=\left| {a_{n}-2^{1-n}} \right|,\forall n\in N^ {* }$. Tìm $\mathop {\lim }\limits_{n \to +\infty }a_{n}$
Giải hộ mình bài này nữa nha các bạn tks Cho dãy số $ \left(a_n \right)$ có $a_1\in \mathbb{R }$ và $a_{n+1}=\left| {a_{n}-2^{1-n}} \right|,\forall n\in \mathbb{N }^*$. Tìm : $$\mathop {\lim }\limits_{n \to +\infty }a_{n}$ $
|
|