|
|
Phát Âm
Cách phát âm đuôi "ed" & "s"
"S" - không rung : f/k/p/t $\rightarrow $ /s/ - Có rung - Gió : s/z/j/dj $\rightarrow $/iz/ "ed" vô thanh (không rung + gió) $\rightarrow $ /t/ (trừ "t") hữu thanh (có rung) $\rightarrow $ /d/ (trừ "d") t, d $\rightarrow $ /id/ Một số Adj có đuôi "ed" nhưng không đọc theo qui tắc naked /id/ : khỏa thân, (mắt) trần crooked /id/ : xiên, không thẳng learned : /id/ : xấu xa ragged /id/ : rách rưới
Silent consonants (phụ âm câm) $1.$ Hai mẫu tự phụ âm như nhau đứng cạnh nhau thường một phụ âm được phát âm & một phụ âm âm robber, smaller, bubble, tomorow, attend, occasion, address, egg $2.$ /b/ : câm : - Sau /m/ : climb, bomb, dumb, tomb - Trước /t/ : debt, donbt $3.$ /c/ câm - Trước /k/ : black, duck, back - Sau /s/ : science, muscle, scissirs $4.$ /d/ câm ở một số từ handsome, handkerchief, grandfather $5.$ /g/ thường câm trước n - gnash (v) : nghiến răng , gnat (muỗi mát) - Cầm trước n/m khi n/m đứng ở cuối từ sign, design, paradigin (thiết kê, kiểu mẫu) $6.$ gh- câm sau /i/ sigh, weigh, high $7.$ /h/ câm ở một số từ - hour, honest, heir - ghost, exhaust, shythin $8.$ /k/ câm trước /n/ - know, knife, kneel, knit (đan len) $9.$ l câm trước một số từ - could, should, would - walk, chalk, talk, half, palm $10.$ /n/ câm sau /m/ - autumn, column, damn (lời nguyên) $11.$ p câm một số từ -pneumonia, psychiatrist, psychology - cupbroad, receipt, psychie (ông/ bà đồng) $12.$ /r/ câm ở một số từ - isle, island, ailse, corps (quân đoàn) $14.$ /t/ câm : - castle, often, fasten, ballet, debut $15.$ /w/ - Câm trước r & h : wrong, write, wrap; who, whose, whom
|