Cấu trúc: It is said that.../ He is said to... - Thường được dùng trong báo trí, bài tường thuật trên truyền hình, truyền thanh thay cho dạng ''People say/believe that...'' (Người nói/tin rằng...) Ex: Câu chủ động: People believe that he is a good president. Người ta tin rằng ông ấy là một vị chủ tịch tốt. Câu bị động: - It is believed that he is a good president. Người ta tin rằng ông ấy là một vị chủ tịch tốt. He is believed to be a good president. Ông ấy được tin rằng là một vị chủ tịch tốt.
CHUYỂN CÂU CHỦ ĐỘNG SANG CÂU BỊ ĐỘNG Mẫu câu chủ động: S1 + V1(that) + S2 + V2 +.... Bị động cách $1:$ It + be + V1 p.p(that) + S2 + V2 +.... Động từ be được chia theo thời của động từ V1 trong câu chủ động. Ex: CĐ: people say that health is more precious than gold S1 V1 that S2 V2 BĐ: It is said that health is more precious than gold. It be V1 that S2 V2 Nghĩa: Người ta nói rằng sức khỏe đáng quý hơn vàng bạc. Mẫu câu chủ động: S1 + V1(that) + S2 +V2 +.... Bị động cách $2$: S2 + be + V1 p.p + to V2 + .... Ex: CĐ: People believe that knowledge is the key to open all things. S1 V1 that S2 V2 Người ta nói rằng kiến thức là chìa khóa để mở ra tất cả mọ thứ. BĐ: knowledge is believed to be the key to open all things. S2 be V1 p.p to V2 (nguyên thể)......... Kiến thức được tin là chìa khóa mở ra tất cả mọ thứ.
CHUYỂN CÂU CHỦ ĐỘNG SANG CÂU BỊ ĐỘNG (cách $2$ cont.) Mẫu câu chủ động: S1 + V1(that) + S2 + V2 + .... Bị động cách $2:$ - Khi muốn diễn tả hành động V2 xảy ra trước hành động V1 thì V2 được viết ở dạng nguyên mẫu hoàn thành. S2 + be + V1 p.p + to have V2 p.p + .... Ex: CĐ : Thay know that the prisoner escaed from the jail. S1 V1 that S2 V2 họ biết rằng tên tù nhân đó đã trốn trại. BĐ : The prisoner is know to have escaped from the jail. S2 be V1 p.p to have V2 p.p Tên tù nhân đó được biết đã trốn trại. - Khi V2 diễn tả ý nghĩa tiếp diễn (ở thời tiếp diễn): S2 + be + V1 p.p + continuous inf. (to be V2-ing or to have been V2-ing) Ex: CĐ: - They believe he is having an affair. S1 V1 S2 V2 ......... Họ tin rằng anh ta đang ngoại tình. BĐ: - He is believed to be having an affair. S2 be V1 p.p to be V2-ing ......... Anh ta được tin rằng đang ngoại tình. CĐ: - They believed he has been having an affair. S1 V1 S2 V2 ......... Họ tin rằng anh ta đã và đang ngoại tình. BĐ: - He is believed to have been having an affair. S2 be V1 p.p to have been V2-ing ......... Anh ta được tin rằng đã và đang ngoại tình. Những động từ tường thuật (V1) dùng trong cấu trúc: HE IS SAID TO.... assume (cho rằng) expect (mong đợi) believe (tin) know claim (khẳng định) report (báo cáo) consider (xem xét) suppose (cho rằng) discover (khám phá) say Những động từ tường thuật (V1) dùng trong cấu trúc: IT IS SAID THAT... Gồm tất cả các động từ tường thuật trong cấu trúc: He is said to ... và: admit (thừa nhận) mention (đề cập) agree (đồng ý) notice (nhận thấy) decide (quyết định) recommend (giới thiệu) explain (giải thích) regret (hối hận) propose (đề nghị) suggest (gợi ý)
|