I. READING Before you read - Làm việc theo cặp. Hãy ghép những bức ảnh với thông tin dưới đây, sau đó nói với bạn mình nơi nào e muốn đi thăm và lí do tại sao. $1. D 2.B 3. A 4.C$
While you read Minh thân mến, Mình viết thư để báo cho bạn một chút tin tức. Kỳ học đầu tiên sắp kết thúc và trường mình sẽ được nghỉ vài ngày. Nhân dịp này, lớp mình tổ chức đi thăm quan một số hang động gần Hà Nội vì bọn mình mới được học về hình thành đá. Hơn nữa nhiều bạn trong lớp cũng chưa được vào bên trong hang bao giờ, vì thế chuyến đi lần này chắc thú vị lắm. Lúc đầu, bọn mình đã định đi chùa Thầy vì nó chỉ cách chỗ mình $20$km và bọn mình có thể đi trong ngày. Nhưng tới hôm nay bọn mình mới biết là những hang động ở chùa Thầy sẽ đóng cửa sau tết. Bon mình sẽ chuyển đi sang thăm hang động của Chùa Hương. Một đêm lửa trại trong chuyến đi dã ngoại $2$ ngày chắc sẽ là một kỉ niệm tuyệt vời trong đời đi học của chúng mình! Để không tốn quá nhiều tiền bọn mình sẽ tự mang đồ ăn và đi chung xe buýt với một vài lớp khác. Trời bây giờ ấm lên nhiều rồi. Mình tin là thời tiết sẽ rất đẹp và nhiều nắng. Vấn đề còn lại duy nhất mà mình e sẽ gặp phải là sự cho phép của bố mẹ. Có thể bố mẹ không muốn cho mình đi qua đêm ở ngoài. mình sẽ cố thuyết phục và hy vọng sẽ được chấp nhận. Tạm thời chỉ có vậy. Cho mình gửi lời thăm đến bố mẹ và chị gái cậu nhé. Bạn của cậu Lan
Task $1$ : Chọn câu trả lời đúng nhất trong số $A, B, C$ hoặc $D$ để hoàn thành những câu sau. $1. C 2. D 3. A$
Task $2$ : Trả lời những câu hỏi sau. $1.$ They have some days off after the first term. $2.$ Because they have recently studied rock formations and some of the students have never been inside a cave $3.$ Over $20$km $4.$ They are going to have a campfire, bring their own food and share buses with some other classes. $5.$ Lan is anxious about getting her parents' permission because they may not want to let her stay the night away from home.
After you read Điền vào mỗi chỗ trống một cụm từ/ từ thích hợp trong ô. $1.$ is going to go on $5.$ their trip $2.$ some caves $6.$ only problem $3.$ want to see $7.$ to persuade them $4.$ have learnt $8.$ her classmates
II. SPEAKING Task $1$ :Lớp của Tim dự định đi chơi thuyền trên hồ Michigan ở Chicago. Đọc thông tin về những người tham gia chuyến đi.
Task $2$ : Làm việc theo nhóm. Đọc kế hoạch sắp xếp chỗ ngồi. Quyết định xem chỗ nào sẽ là tốt nhất cho từng người, sử dụng thông tin ở Task $1.$ Gợi ý trả lời : possible seat (s) for Mrs Andrew : $40, 45, 46$ Susan : $33, 36$ Mary : $32, 37$ Tim : $1, 9, 12$ John : $19, 20, 26, 31$ Sam :$4, 5$
Task $3$ : Làm việc theo cặp. Em thấy chỗ ngồi nào là thích hợp nhất cho mình ? Tại sao. Có thể dùng thông tin ở Task 1 để làm gợi ý.
III. LISTENING Before you listen Trả lời những câu hỏi sau $1.$ Em có hay đi dã ngoại không? $2.$ Thời gian thích hợp nhất để đi dã ngoại là lúc nào? $3.$ Tại sao mọi người đi dã ngoại?
While you listen Task $1$ : Nghe và đánh số những bức tranh dưới đây theo thứ tự trong bài. $1. A 2. E 3. B 4. C 5. F 6. D$
Task $2$ : Nghe lại đoạn nói chuyện của ông giám đốc. Điền những từ còn thiếu vào chỗ trống. $1.$ was just a few $2.$ to pay a visit $3.$ at the shool gate $4.$ a short tour $5.$ playing some more
Task $3$ : Trả lời những câu hỏi sau. $1.$ It was a glorious Sunday $2.$ Yes, it was $3.$ It was a beautiful place $4.$ Because it was so peaceful and quiet in the Garden. $5.$ They made a short tour, took some pictures, played a lot of games, sang, danced, had lunch, took a rest.
After you listen Làm việc theo nhóm. Nếu cuối tuần này lớp em có thể đi dã ngoại các em sẽ dự định làm gì?
IV. WRITING A confirmation letter Task $1$ : Làm việc theo cặp, đọc bức thư trả lời của Hoa và trả lời câu hỏi "Những yếu tố nào cần cho một bức thư khẳng định?" Đáp án gợi ý : $1.$ Confirm the information in the letter you have just rêcived $2.$ Accept or refuse the requests mentioned in the letter. $3.$ Re- confirm about your acceptance or refusal and other details
Task $2$ : viết bức thư khẳng định dựa trên các thông tin sau. Gợi ý trả lời : $1.$ Dear Lan, It's great your birthday is coming. I am happy to help you prepare things for it. I know a grocery where I can buy the freshest fruits. I will buy you two bunches of bananas, three kilos of oranges and ten mangoes. And I will bring them to your house before your birhtday party. I can also help you do other things to the party. I'll be there at $7$p.m Love, Mai
$2.$ Dear Minh, I am delighted you also like reading about wildlife. I think you will love the subject. You can come to get the book any time you like. I'll be home all day Saturday. See you then! Love, Nam
V. GRAMMAR AND VOCABULARY Exercise 1 : chọn dạng đúng của động từ cho trong ngoặc. $1.$ are you doing $4.$ am going to be $2.$ is getting married $5.$ is going to $3.$ Are you going to
Exercise 2 : Chia động từ trong ngoặc về thời hiện tại tiếp diễn hoặc be going to. $1.$ are going $4.$ are you putting $2.$ are having $5.$ is not going to give $3.$ is going to catch Exercise 3 : Hoàn thành những đoạn hội thoại ngắn sau, sử dụng thời hiện tại tiếp diễn hoặc be going to. $1.$ __ Are you doing to see it? __ I'm doing my homework. $2.$ We are visiting our grandparents. $3.$ __ is he going to do with it? __ he's going to buy a new motorbike. $4.$ It's going to rain soon. $5.$ am going to clean them
|