|
|
I. READING Before you read * Làm theo cặp. Hỏi và trả lời các câu hỏi sau $1.$ Bạn thường xem ti vi vào thời gian nào? $2.$ Chương trình ti vi ở nước ta có bao nhiêu kênh? $3.$ Mỗi tuần bạn xem ti vi mấy giờ ?
While you read


Task $1$ : Những từ ở cột A đều xuất hiện trong bài đọc. Tìm nghĩa tương ứng của những từ này ở cột B. $1. c 3. d$ $2. a 5. 4$
Task $2$ : Các câu sau đây đúng hay sai theo nội dung của bài đọc? Chọn T nếu câu đúng, chọn F nếu câu sai $1. T 4. T$ $2. T 5. F$($VTV1$ starts at $5:35$ and the last programme starts at $23: 30$) $3. F$ (It is the documentary programme on VTV $3$)
Task $3$ : Làm theo cặp, hỏi và trả lời các câu hỏi sau $1.$ Five films are on, three films are on VTV $1$ and two films are on VTV $3$ $2.$ At $9.00, 12.00, 19.00$ and $23.00$ on VTV $1$ and at $19.00$ on VTV$3$ $3.$ VTV $2$ $4.$ The Quiz Show : Road to Olympia Peak $5.$ VTV $1$ $6.$ Football
II. SPEAKING Task $1$ : Làm việc theo cặp. Trong những phương tiện sau đây, phương tiện nào là phương tiện thông tin đại chúng? Answer : They are the television, books, magazines, the radio, newspapers, the Internet.
Task $2$ : Ý kiến của riêng em
Task $3$ : Ý kiến của riêng em
III. LISTENING Before you listen * Làm theo cặp. Hỏi và trả lời các câu sau : $1.$ Bạn xem ti vi bao nhiêu lần ? $2.$ Bạn nghe đài bao nhiêu lần trong một tuần? $3.$ Bạn thường nghe chương trình gì? Tại sao bạn thích nghe chương trình đó?
While you listen Task $1$ : Nghe hai mẩu tin và đánh dấu vào cột tương ứng.

Task $2$ : Nghe lại hai mẩu tin và điền từ còn thiếu.

Task $3$ : Làm việc theo cặp. Trả lời những câu hỏi sau. $1.$ Heavy rain has caused floods all over the country during the night. $2.$ Because rivers have risen. $3.$ The old women has climbed Mount Whitney twenty- three times. $4.$ Because it has kept her young and healthy.
IV. WRITING Task $1$ : Đọc bảng dưới đây về lợi ích và tổn hại mà ti vi có thể đem lại.
Task $2$ : Điền vào bảng dưới đây trong vở của em. Gợi ý

Task $3$ : Viết một đoạn văn ngắn về lợi ích và tổn hại của máy vi tính. Gợi ý

V. GRAMMAR AND VOCABULARY Exercise $1$ : Hoàn thành các câu bằng cách sử dụng thì hiện tại hoàn thành

Exercise $2$ : Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc $1.$ since $2.$ ago $3.$ for $4.$ for $5.$ since $6.$ for $7.$ ago $8.$ ago $9.$ since $10.$ since Exercise $3$ : Hoàn thành các câu $1. c, f 2. b, d 3. a, e 4. h, j 5. i, g$
|