|
Word
|
Transcript
|
Class
|
Meaning
|
Example
|
|
Breed
|
/bri:d/
|
v
|
Nuôi, gây giống
|
His
main income comes from breeding cattle.
|
|
Cancer
|
/’kænsər /
|
n
|
Ung thư
|
He died of liver cancer.
|
|
Conservation
|
/,kɒnsə’veɪʃən/
|
n
|
Bảo tồn
|
So much
effort has been put into wildlife conservation.
|
|
Create
|
/kri’eɪt/
|
v
|
Tạo ra
|
He
created a wonderful meal from very few ingredients.
|
|
Damage
|
/’dæmɪdʒ/
|
n
|
Tổn hại
|
Strong
winds had caused serious damage to the roof.
|
|
Defence
|
/dɪˈfens/
|
n
|
Sự bảo vệ
|
A good
diet helps build the body's natural defences.
|
|
Destruction
|
/dɪˈstrʌkʃən/
|
n
|
Sự tàn phá
|
Many
people are very concerned about destruction of the rainforests.
|
|
Endangered species
|
/ɪn’deɪndʒəd
‘spi:ʃi:z/
|
n
|
Các loài động thực vật có nguy cơ tuyệt chủng
|
Most
countries are trying hard to protect endangered species.
|
|
Erosion
|
/ɪˈrəʊʒən/
|
n
|
Sự xói mòn
|
The
farmers fight against soil erosion every year.
|
|
Forester
|
/’fɒrɪstər
/
|
n
|
Người trông coi rừng, người làm rừng
|
A
forester is a person who is in charge of taking care of the forest.

|
|
Imprison
|
/ɪm’prɪzən/
|
v
|
Bỏ tù,tống giam
|
He was
imprisoned in 1965 for attempted murder.

|
|
Reconstruction
|
/,ri:kən’strʌkʃən/
|
n
|
Sự xây dựng lại
|
City
reconstruction work after the disaster must be carried out immediately.
|
|
Risky
|
/’rɪski/
|
adj
|
Đầy rủi ro, nguy hiểm
|
It's
risky to buy a car without some good advice
|
|
Variety
|
/və’raɪəti/
|
n
|
Sự đa dạng
|
She
does a variety of fitness activities.
|
|
Vegetation
|
/,vedʒɪˈteɪʃən/
|
n
|
Thực vật, cây cối
|
The
railroad track construction area must be clear of vegetation.
|
|
Will
|
/wɪl/
|
n
|
Mong muốn, ý chí
|
From an
early age she had a very strong will.
|
Unit 10: The passive Voice
(Câu bị động)
1. Câu bị động là câu trong đó chủ
ngữ đứng vai bị động.
Ví dụ:
1. English is learnt at school
by him.
2. A hat was bought by her.
Chú ý: Điều kiện để có thể chuyển câu
chủ động sang bị động:
Thứ 1: Câu chủ động phải xác
lập có được tân ngữ. (object)
Thứ 2: Câu chủ động phải có
Ngoại động từ. (transitive verbs)
2. Cách dùng
- Người
thực hiện hành động không quan trọng, không được biết hoặc có thể thấy hiển
nhiên từ ngữ cảnh.
Ex: Jane was
shot. (Jane đã bị bắn – chúng ta không biết ai đã bắn Jane)
This church
was built in 1815. (Nhà thờ này được xây năm 1815) – Người thực hiện
hành động không quan trọng.
He has
been arrested. (Anh ta đã bị bắt) -> hiển nhiên người thực hiện hành
động là cảnh sát.
- Để viết
các câu lịch sự, mang tính nghi thức, trang trọng.
Ex: The car
hasn’t been cleaned.
- Khi hành
động quan trọng hơn chủ thể, như trong sự kiện, báo cáo, tiêu đề, quảng cáo.
Ex: Four
people were killed in the earthquake ( Bốn người đã tử vong trong trận
động đất)
- Khi ta
muốn nhấn mạnh vào chủ thể
Ex: The new
library was opened by the Queen (Cái thư viện mới đó do Nữ hoàng mở ra)
3. Qui tắc Câu
bị động.
a. Động từ của câu bị động: To be +
Past Participle (PII).
b. Tân ngữ của câu chủ động thành chủ
ngữ của câu bị động
c. Chủ ngữ của câu chủ động thành chủ
ngữ của giới từ "BY"
Active : Subject -
Transitive Verb – Object
Passive : Subject - Be+ Past
Participle - BY + Object
Ex: The farmer dinks tea
everyday. (Active)
Tea is drunk by the farmer
everyday. (Passive)
Chú ý: - Khi một
ngoại động từ ở chủ động có hai tân ngữ, một trực tiếp và một gián tiếp (nhóm
tặng biếu), có thể chuyển thành hai câu bị động.
Ex: I gave him an apple.
An apple was given to him.
He was given an apple by me.
-
Đối với các động từ tri giác: say, think, know, believe,
hope…etc… có hai dạng câu bị động:
+) It + V bị động + mệnh đề that
+) S (người) + V bị động + to V
Bảng chia Chủ động sang Bị
động:
|
|
Active
|
Passive
|
|
Simple present
|
do
|
done
|
|
Present continuous
|
Is / are doing
|
is / are being done
|
|
Simple Past
|
did
|
Were / was done
|
|
Past continuous
|
was / were doing
|
Were / was being done
|
|
Present Perfect
|
Has / have done
|
Have / has been done
|
|
Past perfect
|
Had done
|
Had been done
|
|
Simple future
|
Will do
|
Will be done
|
|
Future perfect
|
Will have done
|
Will have been done
|
|
Is/are going to
|
Is / are going to do
|
Is / are going to be done
|
|
Can
|
Can / could do
|
Can / could be done
|
|
Might
|
Might do
|
Might be done
|
|
Must
|
Must do
|
Must be done
|
|
Have to
|
Have to
|
Have to be done
|