WHOM: tiền ngữ chỉ người,
làm tân ngữ cho mệnh đề quan hệ.
Ex: The man whom
you talked with me about is very good at English.
WHOSE: tiền ngữ chỉ sở hữu; chỉ người, tổ chức hoặc vật
Ex:
The man whose son
is my classmate, is working in a computer shop.
The house whose
front door is blue is my teacher's.
For whom: chỉ
ai đó, tới ng nào đó và vị trí của nó thường là giữa câu
Ex:
The kiss will be given for whom I love ( nụ hôn này sẽ được tặng cho
người mà tôi yêu)
For whose : tới cái gì của ai
đó, vật nào đó.