Question 11: “Why don’t you sit down and______?”
A. make yourself at
peace
B. make yourself at rest
C. make it your own
home D. make yourself at home
* Make yourself at home: to behave in a relaxed
way in a place, as if it was your own home: tự nhiên như ở nhà, đừng
khách sáo
Question 12: “You ______have cooked so many dishes.
There are only three of us for lunch.”
A.
wouldn’t
B.
oughtn’t C. needn’t
D. couldn’t
Cấu trúc [needn’t have pp] được dùng để nói 1 việc
làm không cần thiết nhưng nó đã được làm rồi.
Bạn không cần nấu nhiều món như thế. Chỉ có
3 chúng ta ăn trưa thôi mà.
Question 13: The Second World War______in
1939.
A. brought
about B. turned
up C. broke out
D. took out
A. bring about: dẫn đến, gây ra
B. turn up: xuất hiện
C. break out: nổ ra
D. take out: xóa sạch, xóa sổ
Chiến tranh thế giới thứ 2 nổ ra vào năm
1939.
=> chỉ có C hợp nghĩa
Question 14: “We’d better_____ if we want to get
there in time.”
A. turn
down B. speed up
C. take
up
D. put down
A. turn down: gấp, gạt bỏ
B. speed up: nhanh lên, tăng tốc
C. take up: đảm nhiệm, tiếp tục…..
D. put down: để xuống
Chúng ta nên nhanh lên nếu chúng ta muốn
đến đó kịp.
=> chỉ có B hợp nghĩa
Question 15: The temperature_______takes place varies
widely from material to material.
A. which
melting B. at which melting
C. at which they
melt D.
which they melt
Câu khi chưa dùng đại từ quan hệ để nối là:
The temperature varies widely from material to
material. Melting takes place at this temperature.
A. sai
vì thiếu “at”
C. sai
vì câu có đến 2 động từ chia thì: melt và takes place
D. sai
tương tự câu C, lại còn thiếu “at” nữa
=> chỉ có B là đúng ngữ pháp, lưu ý “melting: sự tan chảy”
ở đây là chủ từ
Question 16: The village was_____ visible through the
dense fog.
A.
only B. barely
C.
mostly
D. hard
A. only: chỉ
B. barely: hầu như không
C. mostly: hầu như, gần như
D. hard: khó => loại ngay câu này vì vị trí này cần 1 trạng từ
để bổ nghĩa cho tính từ “visible” mà hard lại là tính từ
Ngôi làng hầu như không nhìn thấy được qua
màn sương dày đặc.
=> chỉ có B hợp nghĩa
Question 17: ______ without animals and plants?
A. What would life on earth be like
B. How would life on earth be for
C. What will life on earth be
like
D. How will life on earth be like
B. sai cấu trúc ngữ pháp => “how” không đi với “for”
=> loại
C. đây là câu điều kiện không có thật ở hiện tại => câu điều
kiện loại 2 => đáp án C này là cấu trúc câu điều kiện loại 1 => loại
D. sai cấu trúc ngữ pháp =. “how” không đi với “like”
=> Khi muốn hỏi về tính chất, ta dùng cấu trúc:
* How + be + S?
* What + be + S
+ like?
=> chỉ có câu A là đúng ngữ pháp
Question 18: Harry: “Are you ready, Kate? There’s not
much time left.”
Kate: “Yes, just a minute. ______!”
A. No
longer
B. I won’t
finish
C. I’d be
OK D. I’m coming
Harry: “Xong chưa Kate? Không còn nhiều thời gian đâu đấy”
Kate: “Uh, chỉ 1 lát thôi. Tớ ra ngay đây”
Question 19: “______ you treat him, he’ll help you.
He’s so tolerant.”
A. No matter how B. In
addition
to
C. Even
though
D. As if
A. No matter how: dẫu cho...thế nào
B. In addition to: thêm vào đó, ngoài ra
C. Even though: mặc dù
D. As if: như thể là
“Dẫu cho bạn có đối xử với anh ta thế nào, anh
ta sẽ vẫn giúp đỡ bạn. Anh ta rất bao dung”
=> chỉ có A hợp nghĩa
Question 20: I could not____ the lecture at all. It
was too difficult for me.
A. get
along
B. make
off C. take in
D. hold on
A. get along: hợp rơ, sống, xoay xở
B. make off: chuồn đi mất
C. take in: tiếp thu, lĩnh hội
D. hold on: nắm chặt, giữ máy điện thoại
Tôi không tiếp thu được bài giảng chút nào.
Tôi thấy nó quá khó.
=> chỉ đáp án C hợp nghĩa
Question 21: I did not want to believe them, but in
fact, _____ was true
A. what they said
B. what has
said
C. that they were
said D. which
they said
Câu này ta dễ dàng nhận ra ngay đây là mệnh đề danh từ bắt đầu bằng
“what”
Tôi không muốn tin họ, nhưng thực tế, những gì họ
nói là thật/ đúng.
Question 22: “You’ll recognize Jenny when you see
her. She_____a red hat.”
A. will
wear B. will be wearing
C.
wears
D. is wearing
Nhìn câu trước ta thấy sự việc này ở tương lai => Khi bạn gặp cô
ấy thì cô ấy sẽđang đội 1 chiếc mũ đỏ => việc đang xảy ra =>
chia tiếp diễn => dùng thì tương lai tiếp diễn
Question 23: Alfonso: “I had a really good time.
Thanks for the lovely evening.”
Maria: “_____.”
A. I’m glad you enjoyed
it
B. Yes, it’s really good
C. Oh, that’s
right
D. No, it’s very kind of you
A. Tôi vui vì bạn thích nó
B. uh, nó thật sự tốt
C. oh, được rồi
D. Không, bạn thật tốt bụng
Alfonso: “Tôi đã có 1 khoảng thời gian thật tuyệt. Cảm ơn về buổi
tối thú vị nhé”
Maria: “Tôi vui vì bạn thích nó”
=> chỉ có A hợp nghĩa
Question 24: This shirt is _____that one.
A. as much expensive
as B. not nearly as expensive as
C. a bit less
expensive
D. much far expensive than
A. không dùng “much” trong hình thức so sánh bằng => loại
C. “less” dùng trong cấu trúc so sánh kém hơn phải có “than” =>
phải là “a bit less expensive than” => loại
D. sai cấu trúc so sánh hơn => phải là “much more expensive
than” => loại
=> chỉ còn C là đúng cấu trúc ngữ pháp so sánh bằng
Question 25: The sign “NO TRESPASSING” tells
you____”
A. not to
photograph B. not to
smoke C. not to enter
D. not to approach
A. not to photograph: không được chụp hình
B. not to smoke: không được hút thuốc
C. not to enter: không được vào
D. not to approach: không được đến gần
* NO TRESPASSING nghĩa là CẤM VÀO. => chỉ có C đồng nghĩa với
“No trespassing”
Question
26: Sue: “Can you
help me with my essay?”
Robert: “______”
A. Yes, I’m afraid not. B. I think that, too.
C. Not completely D. Why not?
$\Rightarrow$
chọn D.
Question
27: The _____.
A. off the runners were running B. off
ran the runners
C. off were running the runners D. the runners run off
Question
28: She built a
high wall round her garden_____.
A. to enable people not taking her fruit B. so that her fruit would be stolen
C. to prevent her fruit from being
stolen D. in order that her fruit not be stolen
Question
29: Before I left
for my summer camp, my mother told me to take warm clothes with me
____ it was cold.
A. despite B. in case C. so that D.
whereas
Question
30: “Never be
late for an interview,______ you can’t get the job.”
A. unless B. otherwise C. or so D.
if not
Question
31: If it___ for
the heavy storm, the accident would not have happened.
A. weren’t B. hadn’t been C. isn’t
D. were
Question
32: The sky was
cloudy and foggy. We went to the beach, ____.
A. however B. even though C. so D.
yet
Question
33: He never lets
anything____ him and his weekend fishing trip.
A. come between B. come on C. come
up D. come among
Question
34: Joan: “Our
friends are coming._____, Mike?”
Mike: “I’m sorry, but I can’t do it now.”
A. Shall you make some coffee, please B. Shall I make you like some coffee
C. Why don’t we cook some coffee D.
Would you mind making some coffee
Question
35: Our boss would
rather____ during the working hours.
A. us not chatting B. we didn’t chat C.
us not chat D. we don’t chat