1. Of
redundant workers:
A number of redundant workers: số
lượng lớn công nhân mất việc
2. Only
you (have to) pay in advance ( trả tiền trước) you get to see the watch
3. Should
you hesitate about making a call
Động từ hesitate + about: ngần
ngại về điều gì.
4. No
sooner had they departed than there was improving in the weather
Không lâu sau khi họ dời đi thì
thời thiết có sự cải thiện
5. News
ideals have never ever come out by that person.
Ý tưởng mới không bao giờ đến
từ con người kia.
6. The
sea was so rough and they could get there on time but it was not simply.
Biển thì động và
họ có thể về kịp thời, nhưng đó thật không đơn giản.