|
|
I. READING Before you read - Trao đổi với bạn bè về những thói quen hàng ngày, sử dụng các mẫu câu dưới đây : A : What time do you often get up? B : I often get up at six.
While you read Bác Vy : Đồng hồ báo thức điểm lúc bốn rưỡi sáng. Tôi tỉnh dậy và xuống bếp đun ít nước sôi cho bữa trà buổi sáng. Tôi uống một vài tách trà, ăn sáng qua loa sau đó dẫn trâu ra đồng. Tôi chuẩn bị mọi thứ trong vòng $45$ phút. Tôi rời nhà vào $5$ giờ $15$ ra đồng lúc $5$ giờ $30$. Tôi cày và bừa thửa đất của mình đến khoảng $8$ giờ kém $15$ thì nghỉ giải lao trong chốc lát. Trong lúc nghỉ tôi uống trà với các bạn nông dân bên cạnh và hút ít thuốc quê. Tôi tiếp tục công việc lúc $8$ giờ $15$ đến $10$ giờ $30$. Sau đó tôi về nhà, nghỉ ngơi và ăn trưa cùng gia đình lúc $11$ giờ $30$. Sau bữa trưa tôi nghỉ ngơi khoảng một tiếng.
Bác Tuyết : $2h$ giờ $30$ chiều chúng tôi lại trở ra đồng. Chúng tôi sửa sang các bãi kê của thửa ruộng. Sau đó nhà tôi bơm nước vào ruộng trong khi tôi cấy. Chúng tôi làm việc trong khoảng $2$ giờ và sau đó nghỉ giải lao. Chúng tôi hoàn thành công việc vào lúc $6$ giờ chiều. Chúng tôi ăn tối lúc $7$ giờ và xem ti vi sau đó đi ngủ lúc $10$ giờ. Thỉnh thoảng chúng tôi ghé qua nhà hàng xóm uống trà nói chuyện. Chúng tôi nói chuyện về công việc, về con cái và về kế hoạch cho vụ mùa tới. Mặc dù một ngày làm việc của chúng tôi thật dài song chúng tôi hài lòng với những gì đã làm được. Chúng tôi yêu công việc và con cái của chúng tôi.
Task 1: Chọn các đáp án A, B hoặc C ứng với nghĩa của từ được gạch chân. $1.$ C $2.$ C $3.$ A $4.$ A
Task 2: Đọc lại bài đọc, trả lời các câu hỏi sau. $1.$ He is a peasant/ farmer. $2.$ He gets up at $4.30$ and then he goes down the kitchen to boil some water for his morning tea. $3.$ In the morning, he ploughs and harrows on his plot of land, drinks tea and smokes tobacco during his break. $4.$ In the afternoon, they repair the banks of their plot of land. Mr.Vy pumps water into it and his wife does the transplanting. $5.$ Yes, they are. Because they love working and they love their children.
Task 3 : Đọc qua tìm các thông tin trong bài đọc về các thói quen hằng ngày của Bác Vy và bác Tuyết.
 After you read - Thực hành nói theo nóm về công việc hàng ngày của bác Vy và bác Tuyết
II. SPEAKING Task $1$ : Quân là một học sinh lớp $10$. Em đến trường học vào mỗi buổi sáng. Dưới đây là thời gian biểu hàng tuần của em. Đặt ra câu hỏi và trả lời với bạn trong lớp sử dụng các thông tin được cung cấp.
Ví dụ A : What time does Quan have Civic Education lesson on Monday? B : He has Civic Education lesson at $7.15$ am
Task $2$ : Miêu tả các hoạt động trong ngày của Quân dựa vào các bức tranh sau a. He gets up at $14.00$ in the afternoon b. He studies the lesson at $14.15$ c. After learning, he takes a short rest and watches TV at $15:30$ d. He goes to the football station at $17:00$ e. He plays football with friends at $17:15$ f. He cycles back home at $18:30$ g. He takes a shower/ has a bath at $18:45$ h. He has dinner with his family at $19:00$ i. He studies the lesson at $20:00$
III. LISTENING Task $1$ : Nghe một đoạn băng ngắn trong đó bác Lâm, một bác lái xe xích lô nói về các hoạt động hàng ngày của mình. Nghe và sắp xếp trật tự của các bức tranh sau. a.$3$ b.$5$ c.$4$ d.$6$ e.$1$ f.$2$
Task $2$ : Nghe lại lần nữa, điền đúng hoặc sai vào các câu sau. $1.$F $2.$T $3.$F $4.$F $5.$F $6.$F
IV. WRITING Task $3$: Sử dụng các từ gợi ý sau để viết thành một đoạn văn hoàn chỉnh. Last year, I spent my summer holidays at a seaside town. The hotel was modern and comfortable. I had a wonderful holiday until the fire. It was Saturday evening and everybody was sitting in the discotheque on the ground floor. It was crowded with people. They were dancing and singing happily. Suddenly we smelt smoke. Then black smoke began to fill the room. Everybody started to scream in panic. People ran towards the fire exits. One door was blocked. Many people began coughing and choking. Then just as we thought we had only minutes to live, the fire brigade arrived. Firemen fought their way into the room and soon everyone was safely out of the building. Luckily nobody was seriously hurt. It was the most frightening experience in my life.
V. GRAMMAR AND VoCABULARY Exercise $1$ : Điền vào chỗ trống của đoạn văn sau bằng các từ trong bảng 1. is 5. catch 9. give up 2. fish 6. am 10. say 3. worry 7. catch 11. realize 4. are 8. go 12. am
Exercise $2$ : Điền các trạng từ chỉ tần suất vào đúng vị trí của chúng trong các câu sau Note : Trạng từ chỉ tần suất thường đứng trước động từ chính và sau động từ to be Đối với "as a rule" nên để ở đầu câu
Ví dụ : He often gets up early Lan is usually late for school.
Exercise $3$ : Sử dụng dạng quá khứ của các động từ trong ngoặc để hoàn thành đoạn văn sau : 1. was done 7. began 13. was 2. cooked 8. felt 14. leapt 3. were 9. put out 15. hurried 4. smelt 10. crept 16. found 5. told 11. slept 17. wound 6. sang 12. woke 18. flowed
|