|
|
I. READING Before you read - Khi nói chuyện với bạn bè, mẹ thường đề cập đến chủ đề nào trong các chủ đề sau đây : - Thể thao và trò chơi - Ngày nghỉ - Giải tri - Phim ảnh - Vấn đề về sức khỏe - Thời tiết - Sở thích - Công việc và học tập
While you read 1. Xin chào, mình là Nguyễn Hồng Phong, mình $16$ tuổi. Mình là học sinh của trườn trung học Chu Văn An. Mình học tại lớp $10$A với $45$ bạn học sinh khác. Mình học rất nhiều môn như Toán, Lí, Hóa, Sinh, Văn học Việt Nam, lịch sử, địa lí vân vân. Nhưng mình thích học môn tiếng Anh nhất vì nó là một ngôn ngữ quốc tế. Mình không thích phải ngủ dậy sớm vào buổi sáng, nhưng thường thì mình phải dậy sớm vì mình cs tiết học lúc $7$ giờ $15$.
2. Xin chào. Tôi là Nguyễn Lan Phương. Tôi dạy môn tiếng Anh tại trường trung học Chu Văn An. Đây là một ngôi trường lớn nhất Hà Nội. Dạy học là một công việc vất vả, nhưng tôi cảm thấy hứng thú với công việc của mình vì tôi thích được làm việc với bọn trẻ.
3. Tôi là Nguyễn Hồng Hà. Tôi là bố của Phong. Chúng tôi sống trong một căn hộ nhỏ trên tầng của một cửa hàng tại một góc phố trên đường Tây Sơn. Nhà của chúng tôi khá xa trường nên Phong thường phải tới trường bằng xe đạp. Tôi cảm thấy lo lắng về việc đi lại của Phong. Nó phải đạp xe trên những con đường nhỏ hẹp và đông đúc. Giao thông thì quá dày đặc, và có quá nhiều xe ô tô, xe máy và xe đạp.
Task 1 : Hoàn thành các câu sau bằng cách điền các từ xuất hiện trong bài khóa. Số từ cho sẵn nhiều hơn số chỗ trống. 1. enjoy 2. traffic 3. worry 4. crowded 5. language
Task 2 : Làm việc theo nhóm. Ai thường làm các công việc sau. 1. Phong has to get up early 2. Phong lives far away from school 3. Miss Phuong loves working with children 4. Phong rides a bike to school everyday 5. Phong studies at a high school 6. Miss Phuong teaches English at a high school 7. Mister Ha worries about someone else's traveling.
Task 3 : Trả lời các câu hỏi sau 1. He studies at Chu Van An high school 2. He studies many subjects such as Math, Physics, Chemistry, Literature, etc 3. Because it is an international language. 4. She likes her teaching profession because she lives working with students. 5. Because he has to ride his bike in narrow and crowded streets and the traffic is too much with too many cars, motorbikes and bicycles.
After you read LÀm việc theo nhóm. Bàn về các chủ đề sau : - Bạn thích học môn nào nhất ở trường? - Bạn thích và không thích làm gì ở trường học? - Bạn lo lắng điều gì ở trường học?
II. SPEAKHING Task 1 : Những mẫu câu sau thưởng được sử dụng cho những đoạn hội thoại ngắn. Điền chúng vào cột phù hợp. Sau đó aaa đó thực hành nói với bạn.

Task 2 : Sắp xếp các câu sau thành một đoạn hội thoại hoàn chỉnh. D-F-B-H-E-C-G-A
Task 3 : Hoàn thành bài hội thoại sau với các từ, cụm từ, hoặc câu thích hợp. A : Hello, Hoa. You don't look very happy. What is the matter with you? B : Hi, Nam. I feel tired. I've got a headache. A : Oh, sorry, You'd better go home and have a rest. B : Yes, That's a great idea. Goodbye, Nam. A : See you later
Task 4 : Tạo một đoạn hội thoại A : Hello, Nga. B : Hi, Lan A : Nga, are you free this Saturday evening? Would you like to go to the cinema? B : That's very kind of you. But I have a plan to go out with Tam. A : Oh. B : Goodbye, Lan. A : See you later, Nga.
III. LISTENING Task : Ghép các đoạn hội thoại với tranh a. Tranh 1: Conversation 4 b. Tranh 2: Conversation 1 c. Tranh 3: Conversation 2 d. Tranh 4: Conversation 3
Task 2 : Trả lời câu hỏi 1. She is taking English 2. She is in Miss Lan Phuong's class. 3. He is at a party. 4. He plans to stay there for a week. 5. No, she doesn't. She travels alone.
Task 3 : Nghe và điền từ vào chỗ trống 1. it here 3. big 5. travelling 7. alone 2. very nice 4. comfortable 6. no 8. for a drink
IV. WRITING Task 2 : Ghép các câu ở cột A với các câu ở cột B

V. GRAMMAR AND VOCABULARY Exercise 1 : Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau : 1. When did you come? 2. How long did you stay? 3. Who did you come with? 4. Where do you live? 5. Why do you like learning English? 6. What time is it now? 7. How many children do they have?
Exercise 2 : Điền vào các chỗ trống dạng -ing hoặc to-infinitive của các động từ trong ngoặc. 1. to hear 6. to pay 2. going 7. to go 3. remembering 8. visiting 4. doing 9. seeing 5. worrying 10. hearing
Exercise 3 : Hoàn thành các câu sau sử dụng dạng -ing hoặc to + infinitive của động từ 1. to go 6. making 2. waiting 7. to call 3. having 8. to lend 4. to find 9. talking 5. living 10. to post
|