$I.$ GERUND (DANH ĐỘNG TỪ)
1. Form:
a. Simple gerund
- active: V-ing: learning; speaking,...
- passive: Being + past participle: being interviewed, being invited,...
b. Perfect gerund
- active: having + past participle (P.P): having learnt, having spoken,...
- passing: having + been + past participle (P.P): having been built, having been invited,...
c. Negative gerund: not + gerund
- active: not talking, not having talked,...
- passive: not being interviewed, not having been called,...
2. Use
a. Subject (Chủ ngữ)
E.g: Smoking is bad for health. (Hút thuốc có hại cho sức khỏe.)
b. Object (tân ngữ)
- Sau một số từ: enjoy, appreciate, mind, risk, postpone, quit, avoid, dislike, finish, mention, consider, suggest, delay
E.g: They consider repairing their old kitchen.
(Họ cân nhắc việc sửa lại cái bếp.)
- Sau động từ kép: give up (bỏ), put off (hoãn), keep on (tiếp tục), care for (thích, chăm sóc), see about (lo liệu, sắp xếp), look forward to (mong, mong đợi), be/get used to (quen), etc.
E.g:
She is used to going to bed late.
(Cô ấy đã quen đi ngủ muộn.)
He gave up smoking after his wife's encouragement.
(Anh ta bỏ thuốc sau khi được vợ khuyến khích.)
- Sau một số cụm từ: It's no good, It's no use (Chẳng ích gì), be + worth (đáng)
E.g: It's no use lending money to a gambler.
(Cho con bạc mượn tiền thì được ích gì.)
It's no good staying up too late.
(Thức khuya chẳng có lợi gì.)
- Sau một số từ với Have: have (any) problem (gặp vấn đề), have fun = have a good time (vui vẻ), have trouble = have difficulty = have a hard time (gặp khó khăn)
E.g: He had difficulty reading and writing when he was at primary school.
(Anh ấy gặp khó khăn với môn đọc và viết khi học tiểu học.)
- Subject complement (bổ ngữ cho chủ ngữ)
E.g: His interest is collecting stamps.
(Sở thích của anh ấy là sưu tập tem.)
- Appositive (Đồng vị ngữ/ từ đồng vị)
E.g: Sue has to do her task, cleaning the floor everymorning.
(Cô ấy phải hoàn thành công việc lau dọn nhà vào mọi buổi sáng.)
$II.$ PASSIVE INFINITIVE AND GERUND (BỊ ĐỘNG CỦA ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂ VÀ DANH ĐỘNG TỪ)
1. Passitive infinitive (Động từ nguyên mẫu bị động)
*Dạng $1:$:
- active pattern: Verb + to infinitive + object
His colleagues started to respect Tim.
(Đồng nghiệp bắt đầu tôn trọng Tim.)
- Passive pattern: Verb + to be P2
Tim started to be respected (by his colleagues).
(Tim bắt đầu được tôn trong (bởi đồng nghiệp).)
E.g: - Kevin hoped to be selected by the team captain.
(Kevin đã hi vọng được lựa chọn bởi đội trưởng.)
- She came to be recognized as the leading violist of her generation.
(Cô ấy được công nhân là nghệ sĩ violin hàng đầy trong thế hệ của mình.)
*Dạng $2$: Passive infinitive (Bị động của động từ nguyên thể)
- active pattern: Verb + object + to infinitive
Mr Price taught Peter to sing.
(Ông Price dạy Peter hát.)
- Passive pattern: To be + P2 + to infinitive
Peter was taught to sing (by Mr Price).
(Peter được dạy hát (bởi ông Price).)
E.g: - Changes to the taxation system are expected to be proposed.
(Người ta cho rắng thay đổi trong hệ thống thuế sẽ được đề xuất.)
- She was required to be interviewed.
(Cô ấy được yêu cầu phỏng vấn.)
2. Passive gerund (Bị động của danh động từ)
* Dạng $1$:
- active pattern: Verb + V-ing + object
I enjoyed taking the children to the zoo.
(Tôi thích đưa bọn trẻ đi vườn bách thú.)
- passive pattern: Verb + being + P2
The children enjoyed being taken to the zoo.
(Bọn trẻ thích được đi vườn bách thú.)
*Chú ý: Giữa hai cấu trúc trên có sự khác biệt về ý nghĩa.
E.g: He always avoids being seen by his ex-wife.
(Anh ta luôn tránh bị vỡ cũ nhìn thấy.)
She resented being taken away from her office.
(Cô ấy tức giận vì bị đưa xa khỏi văn phòng của mình.)
* Dạng $2$:
- active pattern: Verb + object + V-ing
They saw him climbing over the fence.
(Họ nhìn thấy hắn trèo qua bờ rào.)
- passive pattern: To be + P2 + V-ing
He was seen climbing over ther fence.
(Hắn bị nhìn thấy đang trèo rào.)
E.g: He was caught reading her messages.
(Anh ta bị bắt gặp đang đọc tin nhắn của cô ấy.)
He was kept waiting outside her house for two hours.
(Anh ta bị bắt đợi ngoài nhà cô ấy hai giờ đồng hồ.)