CÂU BỊ ĐỘNG TRONG TIẾNG ANH
1- THE PASSIVE- CÂU BỊ ĐỘNG
- Hình thức chung nhất của cơ thể bị động là to be + past participle (phân từ hai)
Ex : My car was stolen yesterday.
Ô tô của tôi bị trộm hôm qua.
Ex : Taking pictures is not allowed here.
Không được phép chụp ảnh ở đây
Trong hai câu trên, was và is not là các dạng của động từ to be, còn stolen và allowed là các phân từ hai.
- Phân từ hai :
+ Nếu là động từ có qui tăc : thêm -ed vào sau động từ theo qui tắc thêm -ed
+ Nếu là động từ bất qui tắc : tra ở cột $3$, bảng động từ bất qui tắc
2- HÌNH THỨC THỂ BỊ ĐỘNG TRONG THỜI HIỆN TẠI VÀ QUÁ KHỨ
+ Trong thời hiện tại đơn : am/is/are (not) + past particilple
Ex :
- Chủ động : They grow coffee in Viet Nam
Người ta trồng cà phê ở Việt Nam
- Bị động : Coffee is grown in Viet Nam
Cà phê được trồng ở Viet Nam
+ Trong quá khứ đơn : was/ were (not) + past participle
Ex :
- Chủ động : They repaired the cars last Sunday.
Họ sửa những cái ô tô đó chủ nhật tuần trước
- Bị động : The cars were repaired last Sunday
Những cái ô tô đó được sửa chủ nhật tuần trước rồi.
3- HÌNH THỨC THỂ BỊ ĐỘNG TRONG THỜI HIỆN TẠI TIẾP DIỄN VÀ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN
+ Trong thời hiện tại tiếp diễn : am/is/ are (not)+ being+past participle
Ex
- Chủ động : He is cleaning the room at the moment
Lúc này anh ấy đang dọn dẹo căn phòng
- Bị động : The room is being cleaned at the moment
Hiện tại căng phòng đang được dọn dẹp
+ Trong quá khứ tiếp diễn : was/ were (not) + being + pasticiple
Ex :
- Chủ động : Someone was fixing the computer at $6$p.m yesterday
Ai đó đang sửa chiếc máy tính đó vào lúc $6$ giờ chiều qua.
4- HÌNH THỨC THỂ BỊ ĐỘNG TRONG THỜI HIỆN TẠI HOÀN THÀNH VÀ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
+ Trong thời hiện tại hoàn thành : has/ have (not) + been+ past participle
- Chủ động : They have just arrested him.
Họ vừa bắt hắn
- Bị động : He has just been arrested.
Hắn vừa bị bắt
+ Trong thời quá khứ hoàn thành : had (not)+been+ past participle
- Chủ động : She had cleaned the windows before he came.
Cô ấy đã lau sạch các cửa sổ trước khi anh ấy đến
- Bị động : The windows had been cleaned befo he came
Cửa sổ đã được lau sạch trước khi anh ấy đến
5-HÌNH THỨC THỂ BỊ ĐỘNG TRONG THỜI TƯƠNG LAI ĐƠN VÀ TƯƠNG LAI CÓ DỰ ĐỊNH
+ Trong thời tương lai đơn : will/shall (not) + be + past participle
Ex
- Chủ động : They will repair the car tomorrow
Ngày mai họ sẽ sửa chiếc ô tô đó
- Bị động : The car will be repaired tomorrow
Ngày mai chiếc ô tô đó sẽ được sửa
+ Trong thời tương lai có dự định : am/is/ are (not) + going to be + past participle
Ex :
- Chủ động : He is going to give her a present.
Anh ấy sẽ tặng cô ấy một món quà
- Bị động : She is going to be given a present
Cô ấy sẽ được tặng một món quà
6- HÌNH THỨC THỂ BỊ ĐỘNG VỚI ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU
- Với động từ khuyết thiếu : can/could/ưould/may, etc.+ be +past participle
Ex :
- Chủ động : You must repair this car
Anh phải sửa chiếc ô tô này
- Bị động : This car must be repaired
Chiếc ô tô này phải được sửa chữa
7- CÁC TRƯỜNG HỢP DÙNG CÂU BỊ ĐỘNG
a. Người thực hiện hành động không quan trọng, không được biết, hoặc có thế thấy hiển nhiên từ ngữ cảnh
Ex :
- Jane was shot
Jane đã bị bắt
$\Rightarrow $ Chúng ta không biết ai đã bắn Jane.
- This church was built in $1815$
Nhà thờ này được xây năm $1815$
$\Rightarrow $ Người thực hiện hành động không quan trọng
- He has been arrested
Hắn đã bị bắt
$\Rightarrow $ Hiển nhiên là người thực hiện hành động là cảnh sát
b. Để viết các câu lịch sự, mang tính nghi thức, trang trọng
Ex :
- The car hasn't been cleaned
c. Khi hành động không quan trọng hơn chủ thể, như trong sự kiện, báo cáo, tiêu đề, quảng cáo
Ex :
- Four people were killed in the earthequake.
Bốn người đã tử vong trong trận động đất
$\Rightarrow $ Chủ thể trong cầu trên là trận động đất không quan trọng bằng việc đã có $4$ người tử vong
d. Khi ta muốn nhấn mạnh vào chủ thể
Ex :
- The new bilarary was opened by the Queen
Cái thư viện mới đó được nữ hoàng mở ra.
$\Rightarrow $ Nhờ by the Queen ta biết người nói muốn nhấn mạnh vào chủ thể của hành động là nữ hoàng.
8- ĐỔI CÂU CHỦ ĐỘNG SANG CÂU BỊ ĐỘNG
Hãy xem ví dụ dưới đây :
Chủ ngữ Động từ Tân ngữ Chủ thể
Chủ động : bell invented the telephone
Bị động The telephone was invented by Bell
$\Rightarrow $ Quy tắc đổi câu chủ động sang câu bị động :
- Tân ngữ : ở câu chủ động trở thành chủ ngữ trong câu bị động.
- Động từ : trong câu chủ động chuyển sang dạng bị động, theo thời của câu chủ động
- Chủ ngữ : trong câu chủ động chuyển thành chủ thể của hành động.
Chủ thể này có thể được nhắc đến, sau by, hoặc bị lược bỏ :
+ Chủ thể được nhắc đến khi nó cung cấp thông tin
Ex
Linda designed the building $\Rightarrow $ The building was designed by Linda.
CHÚ Ý
1. Trong câu có hai tân ngữ : $1$ trong $2$ tân ngữ trong câu chủ động trở thành chủ ngữ trong câu bị động, tân ngữ còn lại vẫn là tân ngữ. Việc chọn tân ngữ nào làm chủ ngữ phụ thuộc vào điều mà bạn muốn nhấn mạnh.
Ex :
Chủ động : I sent her some roes
Tôi đã gửi tặng cô ấy vài bông hồng
Bị động : She was sent some roses
Cô ấy đã được gửi tặng vài bông hồng
Some roses were sent to her
Một vài bông hồng đã được gửi tặng cho cô ấy
2. Đối với các động từ tri giác như : say, think, know, believe, hope, etc.$\Rightarrow $ có $2$ dạng câu bị động :
a) It + động từ bị động + mệnh đề that
b) Chủ ngữ (người) + động từ bị động + to V