PHRESAL VERBSĐỘNG TỪ KÉP VÀ ĐỊNH NGHĨA
Động từ kép là một động từ cấu tạo bởi một động từ và một tiểu từ (a particle) với một nghĩa mới.
Ex : give up : give + up : từ bỏ
I have to give up smoking. It's not good for my health
Tôi phải từ bỏ hút thuốc. Nó không tốt cho sức khỏe của tôi
Ex : look + after : chăm sóc
My son is having a flu. I come back home to look after him.
Con trai tôi bị cúm. Tôi trở về nhà để chăm sóc nó.
ĐỘNG TỪ KÉP - PHÂN LOẠI
Động từ kép có $2$ loại :
* Động từ kép có thể bị tách rời bởi tân ngữ (tức tân ngữ nằm xen kẽ giữa các thành phần của động từ kép).
- Tân ngữ là danh từ :
Ex : You turn the light off when you leave the room
Bạn hãy tắt đèn khi ra khỏi phòng
- Tân ngữ là gerund (V- ing)
Ex : He gave up smoking $\Rightarrow $ He gave smoking up
Anh ấy từ bỏ hút thuốc
* Động từ kép không thể tách rời : tân ngữ luôn theo sau động từ kép
- Verb + preposition :
Ex : You should look aiter yourself
Bạn nên chăm sóc bản thân mình
- Verb + adverb + preposition :
Ex : He doesn't get along with his boss
Anh ấy không hợp với xếp
- Verb + noun + preposition ;
Ex : He pays attention to moral education
Anh ấy chú ý tới giáo dục đạo đức
MỘT SỐ ĐỘNG TỪ KÉP THÔNG DỤNG
Put
+ put aside : để dành
+ put off : hoãn lại
+ put up : cung cấp chỗ ở
+ put up with : chịu đựng
Come
+ Come up against : đối mặt với
+ Come up with : chợt ý nghĩ, nghĩ ra
+ Come across : tình cờ tìm thấy, tình cờ bắt gặp
+ Come into : thừa kế
+ Come : lộ ra, được xuất bản, đình công
Get
+ get away : trốn
+ get at : đạt tới, hiểu
+ get on with : hòa hợp
+ get out of : trốn trách nhiệm
+ get round to (+ Noun) : tìm thời gian để làm
+ face up to : chấp nhận, đương đầu với khó khăn
+ feel up to : có sức để làm
+ go in for : thich
+ make up for sth : đền bù lại
+ stand up for : về phe với, ủng hộ
+ ask after : hỏi thăm
+ go over : xem từng chi tiết, kiểm tra
+ make for= head for : đi theo hướng
+ pick on : trêu chọc, bắt nạt
+ run into : đâm sầm vào
+ see about : lo liệu, đảm đương
+ see to : giải quyết
+ carry out : thực hiện
+ clear up : dọn dẹp
+ make up : phát minh, sáng tạo
+ take over : đảm nhiệm, tiếp quản
+ take up : bắt đầu ($1$ sở thích), chiếm (chỗ, thời gian)
+ tear up : xé nhỏ
+ think over : xem xét
+ try out : thử
+ wear out : làm kiệt sức
+ work out : tìm các giải quyết
+ break down : hỏng
+ break out = start suddenly
+ draw up : soạn thảo, dừng xe
+ fall out : tranh cãi nảy lửa
+ give in : nhượng bộ, chịu thua
+ go off : nổ, ôi thiu