I - GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN
1. GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN IN
- Dùng IN trước các buổi trong ngày:
in the morning        vào buổi sáng
in the afternoon      vào buổi chiều
in the evening          vào buổi tối
She usually goes to school in the morning.
(Cô ấy thường đi học vào buổi sáng.)
(Chú ý: at noon - vào buổi trưa, at night - vào ban đêm)
- Dùng IN trước các tháng trong năm:
in January  vào tháng Riêng
in December  vào tháng Chạp
She was born in February
(Cô ấy ra đời vào tháng hai.)
- Dùng IN trước các mùa trong năm
in spring            vào mùa xuân
in summer         vào mùa hạ
in autumn          vào mùa thu
in winter             vào mùa đông
I ofter go on holiday in summer
Tôi thường đi nghỉ vào mùa hè.
- Dùng IN trước các năm
in 2010     vào năm 2010
in 1999      vào năm 1999
She got married in 1983.
Cô ấy lập gia đình vào năm 1983.
- Dùng IN trước thế kỉ, thập kỉ
in the 19th century        vào thế kỉ $19$
in the next decade          trong thập kỉ tới
Life will be very different in the next century.
Cuộc sống sẽ khác rất nhiều trong thế kỉ tới.
- Dùng IN trước $1$ khoảng thời gian nhằm diễn đạt trong tương lai
in two hours        trong hai giờ nữa
in a moment          một lúc nữa
I'll see you in a moment.
Một lúc nữa mình sẽ gặp cậu.
Các cụm từ thì thời gian khác với IN
in the Easter holiday       trong kì nghỉ lễ Phục Sinh
in the Christmas holiday   trong kì nghỉ Giáng Sinh
in the $1990$s   vào những năm $90$
in the Ice Age    ở thời kì đồ đá
in the past         trong quá khứ
in the future         trong tương lai
in time               vừa đúng giờ
Do you think we will go to Jupiter in the future?
Bạn có nghĩ chúng ta sẽ đi đến Sao Mộc trong tương lai không?
This kind of tea was very popular in the $1980$s.
Loại trà này rất phổ biến vào những năm $80$.
He got to the meeting just in time.
Anh ta đến dự họp vừa đúng giờ.

2. GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN ON
- Dùng ON trước các ngày trong tuần:
on Sunday       vào chủ nhật
on Thursday evening      vào tối thứ năm
on Christmas Day           vào ngày Giáng sinh
I have English lessons on Saturday evening.
Tôi có giờ học tiếng Anh vào các tối thứ $7$.
- Dùng ON trước ngày tháng
on March $6$           vào ngày $6$ tháng Ba
on December $25, 2010$        vào ngày $25$  tháng $12$ năm $2010$
He died on July $20, 2001$.
Ông ấy mất vào ngày $20$ tháng $7$ năm $2001$.
Các cụm từ chỉ thời gian khác với ON
on time               đúng giờ
on a summer night            vào một đêm mùa hạ
on a Independence Day    vào ngày lễ Quốc Khánh
on one's birthday              vào sinh nhật ai đó
on that day                        vào ngày hôm đó
Ex:
She arrived at the airport on time.
Cô ấy đến san bay đúng giờ.
He proposed marriage to her on her birthday.
Anh cầu hôn cô vào sinh nhật cô.
We have a day off on Independence Day.
Chúng ta được nghỉ một ngày vào ngày lễ Quốc khánh.

3. GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN AT
- Dùng AT trước các thời điểm xác định trong ngày:
at $10$ o'clock       vào lúc $10$ giờ
at breakfast / lunch / dinner (time)     vào lúc ăn sáng / trưa / tối
at bedtime          vào giờ đi ngủ
at noon               vào buổi trưa
at night / midnight    vào ban đêm / nửa đêm
at the moment / the present         vào lúc này
She is listening to music at the moment.
Lúc này cô ấy đang nghe nhạc.
We often watch TV at dinnertime.
Chúng tôi thường xem tivi vào giờ ăn tối.
My father doesn't stay  up late at night.
Bố tôi không thức khuya vào ban đêm.
Các cụm từ chỉ thời gian khác với AT:
at sunrise/ sunset          vào lúc mặt trời mọc/ lặn
at that time                   vào lúc đó
at the same time            vào cùng lúc
at the wewkend              vào cuối tuần
at Christams/ Easter         vào Giáng sinh/ Lễ Phục Sinh
Her sister often gest up at sunrise.
Chị gái cô ấy thường ngủ dậy lúc mặt trời mọc.
At the time, I was just a little girl.
Vào lúc đó tôi mới chỉ là đưa con gái bé xíu.
We finished the test at the same time.
Chúng tôi hoàn thành bài kiểm tra vào cùng lúc.

4. CÁC GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN KHÁC
- for + $1$ lượng thời gian
for a year              được một năm
for two months     một hai tháng
She has been working here for ten years.
Cô ấy đã và đang làm việc ở đây được $10$ năm rồi.
- since + $1$ mốc thời gian, thường dùng trong thời hoàn thành diễn tả thời điểm bắt đầu hành động
since $2001$
since she got married
We have been living here since I was a child.
Chúng tôi sống ở đây từ khi tôi còn bé.

5. CÁC GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN KHÁC
- $1$ lượng thời gian + ago: trước đây (dùng trong quá khứ đơn)
a week ago          một tuần trước
two days ago       hai ngày trước
I met her about two months ago.
Tôi gặp cô ấy cách đây khoảng hai tháng.
- before: trước khi, trước đó
I often go to bed before $12$ p.m.
Tôi thường đi ngủ trước $12$ giờ đêm.
She sent me a letter last week. I had written to her a month before.
Cô ấy giử thư cho tôi tuần trước. Tôi đã viết thư cho cô ấy một tháng trước đó.
from...to/until/till...: từ...tối...
- during + danh từ: trong suốt...
during the meeting   trong suốt cuộc họp
during the lesson     trong suốt bài học
I stayed in Paris during the Christmas holiday.
Tôi ở Pari trong suốt kì nghỉ giáng sinh.
- by: không muộn hơn
by $10$ a.m    không muộn hơn $10$ giờ sáng
You must be back by $9$ p.m.
Con phải trở về không muộn hơn $9$ giờ tối.
Chú ý:
by the time      trước
They had finished packing by the time the taxi arrived.
Họ đã xếp hành lí xong trước khi taxi đến.
- until/till: tận cho đến khi
She was at work until $6$ p.m
Cô ấy đã làm việc tận $6$ giờ chiều.
I couldn't read until I $6$ p.m
Tận đến năm $6$ tuổi tôi mới biết đọc.
- within: trong vòng
you must finish this assignment within a week.
Các bạn phải hoàn thành bài tập lớn này trong vòng $1$ tuần.
- after: sau khi
you can watch TV after you've done your homework.
Con có thể xem tivi sau khi làm xong bài tập về nhà.
- afterwards: sau đó
He went for a walk afterwards.

II - GIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐN
1. GIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐN ''IN''
- Thông thường ''IN'' được dùng cho một khoảng không gian được bao quanh, vì thế, có thể dịch sang tiếng việt là ''TRONG''
Ex: in a room       trong một căn phòng
      in a box         trong một chiếc hộp
      in the kitchen  trong bếp
A: Where's Daddy?    Bố đâu ạ?
B:  He's in the garden.  Bố ở ngoài vườn.
- IN còn được dùng trước:
+ tên quốc gia:  in Spain          ở Tây Ban Nha
+ tên thành phố: in London      ở Luân Đôn
+ tên châu lục: in Asia   ở châu Á
Một số cụm từ chỉ nơi chốn đặc biệt có dùng ''IN''
in the country/ countryside       ở vùng nông thôn
in the east/ west/ south/ north      ở phía đông/ tây/ nam/ bắc
in the river/ sea            ở dưới sông/ biến
in bed              trên giường
in hospital          ở bệnh viện
in prison            ở tù
in a street           trên phố
in the sky           trên trời
in the world     trên thế giới
Ex: She loves reading in bed.
      Cô ấy thích đọc sách trên giường.
      This must be most expensive watch in the world.
       Đây chắc hẳn là chiếc đồng hồ đăt nhất trên thế giới.
Một số cụm từ chỉ nơi chốn có dùng ''IN''
in a newspaper/ book
in a picture/ photograph
in a car/ taxi
in a helicopter
in a boat
in a lift
in the middle (of ...)
in the suburbs
in a archair
Ex: Who's that in the photograph?
       Ai ở trong bức ảnh đó thế?
       There're ten people in the lift now.
        Trong thang máy hiện giờ có mười người.

1. GIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐN ''ON''
- ON được dùng cho các vị trí trí tiếp xúc với bề mặt trên của một vật nào đó, nghĩa tương đương trong tiếng việt là TRÊN
Ex:
on the wall       trên tường
on the table      trên bàn
on the ceiling     trên trần nhà
There's a cat on the floor.
Trên sàn nhà có một con mèo.
 
2. CÁC CỤM TỪ CHỈ NƠI CHỐN VỚI ''ON''
on the outskirts       ở vùng ngoại ô
on a platform      trên sân ga
on a farm     ở trang trại
on the screen      trên màn hình
on an the island     trên đảo
on a beach      trên bãi biển
on the coast     trên bờ biển
on the left     ở bên phải
on the right ở bên trái
Ex: The factory in on the outskirts of New Delhi
       Nhà máy đó nằm ở ngoại ô New Delhi.
       People is some countries drive on the left.
       Dân ở một số nước lái xe ở bên trái.
Một số cụm từ chỉ nơi chốn với ON:
on the pavement          trên lề đường
on a trip     trong chuyến đi
on the way home       trên đường về nhà
on the way to...     trên đường di tới...
on TV           trên tivi
on the radio         trên đài
on the phone        trên điện thoại
on a bus/ train/ plane        trên ve buýt, tàu hỏa, máy bay
on a ship                 trên tàu thủy
on a horse/ bicycle/ motorbike   trên ngựa, xe đạp, xe máy
Ex: - A: What's she doing? (no đang làm gjf thế?)
        B: She's on the phone. (nó đang nói truyện điện thoại.)
        I met him on the way home yesterday.
        Tôi gặp anh ấy trên đường về nhà hôm qua.

3. CÁC CỤM TỪ CHỈ NƠI CHỐN VỚI ''AT''
AT nói về một vị trí hay một điểm cụ thế, xác định trong không gian
Ex:
at the bus stop      ở điểm dừng xe buýt
at the traffic lights   ở chỗ đèn giao thông
at the top (of ...)    ở trên cùng, đỉnh (của ...)
at the bottom (of ...) ở dưới cùng, đáy (của ...)
at home           ở nhà
A: Did you to out last night?  (tối qua có đi chơi đâu không?)
B: No, I just stayed at home. (không, mình chỉ ở nhà thôi.)

4. GIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐN ''AT''
Một số cụm từ chỉ nơi chốn với AT
at work                                 ở nơi làm việc
at school                             ở trường học
at university/ college         ở trường đại học/ cao đẳng
at the station                      ở nhà ga
at the airport                      ở sân bay
at the Jane's (house)       ở nhà Jane
at the doctor's                    ở văn phòng bác sĩ
at the hairdresser's          ở hiệu làm đầu
Ex: Helen is studying law at university.
      Helen đang học luật ở trường đại học.
Một số cụm từ chỉ nơi chốn với AT
at a concert         ở $1$ buổi hòa nhạc
at a party             ở $1$ bữa tiệc
at a football match       ở $1$ trận bóng đá
at a hotel            ở $1$ khách sạn
at my desk          ở bàn lam việc của tôi
at the top of        đứng đầu của
Ex: There weren't many people at the party.
       Không có nhiều người lắm ở bữa tiệc đó.

5. CHÚ Ý VỀ IN, ON, AT
In/ at/ on the corner
Nói          in the corner of a room  ở góc phòng
Nhưng      at the corner of a street   ở góc phố
                on the corner of a street  ở góc phố
In / at / on the front
Nói    in the front/ back of a car:    ở đằng trước/ sau một chiếc ô tô
Nhưng
at the front / back of buildings:  ở đằng trước/ sau của các tòa nhà
at the front/ back of groups of people: ở đằng trước/ sau của các nhóm người
on the front/ back of a piece of paper: ở mặt trước/ sau của tờ giấy

6. CÁC GIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐN KHÁC
above          trên (trực diện theo chiều thẳng đứng)
across          băng qua
against          dựa vào, chống vào
along             dọc theo
among           ở giữa (nhiều hơn $2$ người, vật)
around/ round  xung quanh
Ex: - My apartment is above his.
        (Căn hộ của tôi ở trên của anh ấy.)
        - The boy swam across the river.
        (Cậu bé bơi qua sông.)
        - She is standing against the wall.
          Cô ấy đang đứng tựa vào tường.
        - Can you see the little boy among the girl over there?
        Cậu có nhìn thấy cậu bé trong đám con gái đằng kia không?
        - The new road goes round the village.
        Con đường mới chạy quanh làng.
behind         đằng sau
below           ở phía dưới
beside          bên cạnh
between        ở giữa (2 người, vật)
by                   bên cạnh
down            xuống, xuôi dọc theo
Ex: Colin is standing behind Frank.
       Colin đang đứng đằng sau Frank.
        The fans are siting below the pictures.
        Các cái quạt ở bên dưới những bức tranh.
        The dog is sitting beside the boy.
        Con chó đang ngồi cạnh cậu bé.
        I sit between Lucy and Mike in class.
        Trong lớp tôi ngồi giữa Lucy và Mike.
        Our house is by the sea.
        Nhà chúng tôi ở cạnh biển.
from   từ (xuất từ)
in front of    ở đằng trước của
inside          ở bên trong
into              vào, vào trong
near             gần
next to         bên cạnh
Ex:  Where are you from?
        Bạn từ đâu đến?
        There is a very beautiful in front of my house.
        Trước nhà tôi có một cái nhà rất đẹp.
        Is there anybody inside the house?
         Có ai trong nhà không?
         I live near the shool.
         Tôi sống gần trường.
         The bank is next to the post office.
         Ngân hàng ở bên cạnh bưu điện.
onto              lên trên
off                  khỏi, cách, rời
opposite      đối diện
out of            ra khỏi
over              Ngang qua, bên trên
past             qua
Ex:  She is writing something down onto the paper.
        Cô ấy đang viết cái gì đó xuống giấy.
        The cover has come off the book.
        Cái bìa tuột khỏi quyển sách.
         The shop is opposite the cafe.
         Cửa hàng đó đối diện quán cà phê.
         Go out of my room!
         Ra khỏi phòng tôi ngay!
        The walked past me without speaking.
        Họ đi qua tôi mà chẳng nói gì.
through          xuyên qua, suốt
towards         hướng về
under             dưới bề mặt
up                   lên trên
to                    tới
Ex:  A bird flew in to the room through a window.
       Một con chim bay vào phong qua của sổ.
       He is running towards us.
       Hắn đang chạy về phía chúng ta.
       The cat is under the table.
       Lên đồi và cậu sẽ thấy phong cảnh tuyệt vời.
       I'm going to the library this morning.
       Sáng nay mình sẽ đi thư viện.

Thẻ

× 37

Lượt xem

1057
Chat chit và chém gió
  • hoahoa.nhynhay: . 11/5/2018 1:39:46 PM
  • hoahoa.nhynhay: . 11/5/2018 1:39:46 PM
  • hoahoa.nhynhay: . 11/5/2018 1:39:46 PM
  • hoahoa.nhynhay: . 11/5/2018 1:39:46 PM
  • hoahoa.nhynhay: . 11/5/2018 1:39:47 PM
  • hoahoa.nhynhay: . 11/5/2018 1:39:47 PM
  • hoahoa.nhynhay: . 11/5/2018 1:39:47 PM
  • hoahoa.nhynhay: . 11/5/2018 1:39:47 PM
  • hoahoa.nhynhay: . 11/5/2018 1:39:48 PM
  • hoahoa.nhynhay: . 11/5/2018 1:39:48 PM
  • hoahoa.nhynhay: . 11/5/2018 1:39:48 PM
  • hoahoa.nhynhay: . 11/5/2018 1:39:48 PM
  • hoahoa.nhynhay: . 11/5/2018 1:39:48 PM
  • hoahoa.nhynhay: . 11/5/2018 1:39:49 PM
  • hoahoa.nhynhay: . 11/5/2018 1:39:49 PM
  • hoahoa.nhynhay: . 11/5/2018 1:39:49 PM
  • hoahoa.nhynhay: . 11/5/2018 1:39:49 PM
  • hoahoa.nhynhay: . 11/5/2018 1:39:50 PM
  • hoahoa.nhynhay: . 11/5/2018 1:39:50 PM
  • hoahoa.nhynhay: ..................... 11/5/2018 1:39:52 PM
  • vinhlyle: hi 11/10/2018 8:03:02 PM
  • ๖ۣۜBossღ: 3:00 AM 11/11/2018 10:17:11 PM
  • quanghungnguyen256: sao wweb cứ đăng nhập mãi nhĩ, k trả lời đc bài viết nữa 11/30/2018 4:35:45 PM
  • quanghungnguyen256: web nát r à 11/30/2018 4:36:19 PM
  • quanghungnguyen256: 11/11/2018 h là 30/11. oi web chắt k ai dùng r hả 11/30/2018 4:36:44 PM
  • quanghungnguyen256: rofum ngon thế mà sao admin lại k nâng cấp nhỡ 11/30/2018 4:37:07 PM
  • nguyenlena2611: talk_to_the_hand 12/24/2018 9:24:22 PM
  • nguyenlena2611: big_grinsurpriseblushing 12/24/2018 9:28:35 PM
  • Việt EL: ^^ 2/16/2019 8:37:21 PM
  • Việt EL: he lô he lô 2/16/2019 8:37:34 PM
  • Việt EL: y sờ e ny guan hiar? 2/16/2019 8:38:15 PM
  • Việt EL: èo 2/16/2019 8:38:32 PM
  • Việt EL: éo có ai 2/16/2019 8:40:48 PM
  • dfgsgsd: Hế lô 2/21/2019 9:52:51 PM
  • dfgsgsd: Lờ ôn lôn huyền ..... 2/21/2019 9:53:01 PM
  • dfgsgsd: Cờ ắc cắc nặng.... 2/21/2019 9:53:08 PM
  • dfgsgsd: Chờ im.... 2/21/2019 9:53:12 PM
  • dfgsgsd: Dờ ai dai sắc ...... 2/21/2019 9:53:23 PM
  • dfgsgsd: ờ ưng nưng sắc.... 2/21/2019 9:53:37 PM
  • dfgsgsd: Mờ inh minh huyền.... đờ ep nặng... trờ ai... quờ a sắc.... đờ i.... 2/21/2019 9:54:11 PM
  • nln: winking 2/28/2019 9:02:14 PM
  • nln: big_grin 2/28/2019 9:02:16 PM
  • nln: smug 2/28/2019 9:02:18 PM
  • nln: talk_to_the_hand 2/28/2019 9:02:20 PM
  • nln: Specialise 2/28/2019 9:51:54 PM
  • nlnl: But they have since become two much-love 2/28/2019 10:03:10 PM
  • dhfh: sad 3/2/2019 9:27:26 PM
  • ๖ۣۜNatsu: allo 3/3/2019 11:39:32 PM
  • ffhfdh: reyeye 3/5/2019 8:53:26 PM
  • ffhfdh: ủuutrr 3/5/2019 8:53:29 PM
  • dgdsgds: ujghjj 3/24/2019 9:12:47 PM
  • ryyty: ghfghgfhfhgfghgfhgffggfhhghfgh 4/9/2019 9:34:48 PM
  • gdfgfd: gfjfjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjjj 4/14/2019 9:53:38 PM
  • gdfgfd: sadsadsadsadsadsad 4/14/2019 9:59:30 PM
  • fdfddgf: trâm anh 4/17/2019 9:40:50 PM
  • gfjggg: a lot of advice is available for college leavers 5/10/2019 9:32:12 PM
  • linhkim2401: big_hug 7/3/2019 9:35:43 AM
  • ddfhfhdff: could you help me do this job 7/23/2019 10:29:49 PM
  • ddfhfhdff: i don't know how to 7/23/2019 10:30:03 PM
  • ddfhfhdff: Why you are in my life, why 7/23/2019 10:30:21 PM
  • ddfhfhdff: Could you help me do this job? I don't know how to get it start 7/23/2019 10:31:45 PM
  • ddfhfhdff: big_grinwhistling 7/23/2019 10:32:50 PM
  • ddfhfhdff: coukd you help me do this job 7/23/2019 10:39:22 PM
  • ddfhfhdff: i don't know how to get it start 7/23/2019 10:39:38 PM
  • huy31012002:9/13/2019 10:43:52 PM
  • huongpha226: hello 11/29/2019 8:22:41 PM
  • hoangthiennhat29: pig 4/2/2020 9:48:11 PM
  • cutein111: . 4/9/2020 9:23:18 PM
  • cutein111: . 4/9/2020 9:23:19 PM
  • cutein111: . 4/9/2020 9:23:20 PM
  • cutein111: . 4/9/2020 9:23:22 PM
  • cutein111: . 4/9/2020 9:23:23 PM
  • cutein111: hello 4/9/2020 9:23:30 PM
  • cutein111: mấy bạn 4/9/2020 9:23:33 PM
  • cutein111: mấy bạn cần người ... k 4/9/2020 9:23:49 PM
  • cutein111: mik sẽ là... của bạn 4/9/2020 9:23:58 PM
  • cutein111: hihi 4/9/2020 9:24:00 PM
  • cutein111: https://www.youtube.com/watch?v=EgBJmlPo8Xw 4/9/2020 9:24:12 PM
  • nhdanfr: Hello 9/17/2020 8:34:26 PM
  • minhthientran594: hi 11/1/2020 10:32:29 AM
  • giocon123fa: hi mọi ngừi :33 1/31/2021 10:31:56 PM
  • giocon123fa: call_me 1/31/2021 10:32:46 PM
  • giocon123fa: không còn ai nữa à? 1/31/2021 10:36:35 PM
  • giocon123fa: toi phải up cái này lên face để mọi người vào chơilaughing) 1/31/2021 10:42:37 PM
  • manhleduc712: hí ae 2/23/2021 8:51:42 AM
  • vaaa: f 3/27/2021 9:40:49 AM
  • vaaa: fuck 3/27/2021 9:40:57 AM
  • L.lawiet: l 6/4/2021 1:26:16 PM
  • tramvin1: . 6/14/2021 8:48:20 PM
  • dothitam04061986: solo ff ko 7/7/2021 2:47:36 PM
  • dothitam04061986: ai muốn xem ngực e ko ạ 7/7/2021 2:49:36 PM
  • dothitam04061986: e nứng 7/7/2021 2:49:52 PM
  • Phương ^.^: ngủ hết rồi ạ? 7/20/2021 10:16:31 PM
  • ducanh170208: hi 8/15/2021 10:23:19 AM
  • ducanh170208: xin chao mọi người 8/15/2021 10:23:39 AM
  • nguyenkieutrinh: hiu lo m.n 9/14/2021 7:30:55 PM
  • nguyenngocha651: Xin chào tất cả các bạn 9/20/2021 3:13:46 PM
  • nguyenngocha651: Có ai onl ko, Ib với mik 9/20/2021 3:14:08 PM
  • nguyenngocha651: Còn ai on ko ạ 9/20/2021 3:21:34 PM
  • nguyenngocha651: ai 12 tủi, sinh k9 Ib Iw mik nhố 9/21/2021 10:22:38 AM
Đăng nhập để chém gió cùng mọi người
  • dvthuat
  • hoàng anh thọ
  • nhungtt0312
  • Xusint
  • tiendat.tran.79
  • babylove_yourfriend_1996
  • thaonguyenxanh1369
  • hoangthao0794
  • zzzz1410
  • watashitipho
  • HọcTạiNhà
  • Cá Hêu
  • peonycherry
  • phanqk1996
  • giothienxung
  • khoaita567
  • nguyentranthuylinhkt
  • maimatmet
  • minh.mai.td
  • quybalamcam
  • m_internet001
  • bangtuyettrangsocola
  • chizjzj
  • vuivequa052
  • haibanh237
  • sweetmilk1412
  • panhhuu
  • mekebinh
  • Nghịch Thuỷ Hàn
  • Lone star
  • LanguaeofLegend
  • huongduong2603
  • i_love_you_12387
  • a ku
  • heohong_congchua
  • impossitable111
  • khanh
  • ๖ۣۜJinღ๖ۣۜKaido
  • huynhhoangphu.10k7
  • namduong2016
  • vycreepers
  • Bảo Phươngg
  • Yurika Yuki
  • tinysweets98
  • Thùy Trang
  • Hàn Thiên Dii
  • ๖ۣۜConan♥doyleღ
  • LeQuynh
  • thithuan27
  • huhunhh
  • ๖ۣۜDemonღ
  • nguyenxinh6295
  • phuc642003
  • diephuynh2009
  • Lê Giang
  • Han Yoon Min
  • ...
  • thuyvan
  • Mặt Trời Bé
  • DoTri69
  • bac1024578
  • Hạ Vân
  • thuong0122
  • nhakhoahoc43
  • tuanngo.apd
  • Đức Vỹ
  • ๖ۣۜCold
  • Lethu031193
  • salihova.eldara