I - GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN 1. GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN IN - Dùng IN trước các buổi trong ngày: in the morning vào buổi sáng in the afternoon vào buổi chiều in the evening vào buổi tối She usually goes to school in the morning. (Cô ấy thường đi học vào buổi sáng.) (Chú ý: at noon - vào buổi trưa, at night - vào ban đêm) - Dùng IN trước các tháng trong năm: in January vào tháng Riêng in December vào tháng Chạp She was born in February (Cô ấy ra đời vào tháng hai.) - Dùng IN trước các mùa trong năm in spring vào mùa xuân in summer vào mùa hạ in autumn vào mùa thu in winter vào mùa đông I ofter go on holiday in summer Tôi thường đi nghỉ vào mùa hè. - Dùng IN trước các năm in 2010 vào năm 2010 in 1999 vào năm 1999 She got married in 1983. Cô ấy lập gia đình vào năm 1983. - Dùng IN trước thế kỉ, thập kỉ in the 19th century vào thế kỉ $19$ in the next decade trong thập kỉ tới Life will be very different in the next century. Cuộc sống sẽ khác rất nhiều trong thế kỉ tới. - Dùng IN trước $1$ khoảng thời gian nhằm diễn đạt trong tương lai in two hours trong hai giờ nữa in a moment một lúc nữa I'll see you in a moment. Một lúc nữa mình sẽ gặp cậu. Các cụm từ thì thời gian khác với IN in the Easter holiday trong kì nghỉ lễ Phục Sinh in the Christmas holiday trong kì nghỉ Giáng Sinh in the $1990$s vào những năm $90$ in the Ice Age ở thời kì đồ đá in the past trong quá khứ in the future trong tương lai in time vừa đúng giờ Do you think we will go to Jupiter in the future? Bạn có nghĩ chúng ta sẽ đi đến Sao Mộc trong tương lai không? This kind of tea was very popular in the $1980$s. Loại trà này rất phổ biến vào những năm $80$. He got to the meeting just in time. Anh ta đến dự họp vừa đúng giờ.
2. GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN ON - Dùng ON trước các ngày trong tuần: on Sunday vào chủ nhật on Thursday evening vào tối thứ năm on Christmas Day vào ngày Giáng sinh I have English lessons on Saturday evening. Tôi có giờ học tiếng Anh vào các tối thứ $7$. - Dùng ON trước ngày tháng on March $6$ vào ngày $6$ tháng Ba on December $25, 2010$ vào ngày $25$ tháng $12$ năm $2010$ He died on July $20, 2001$. Ông ấy mất vào ngày $20$ tháng $7$ năm $2001$. Các cụm từ chỉ thời gian khác với ON on time đúng giờ on a summer night vào một đêm mùa hạ on a Independence Day vào ngày lễ Quốc Khánh on one's birthday vào sinh nhật ai đó on that day vào ngày hôm đó Ex: She arrived at the airport on time. Cô ấy đến san bay đúng giờ. He proposed marriage to her on her birthday. Anh cầu hôn cô vào sinh nhật cô. We have a day off on Independence Day. Chúng ta được nghỉ một ngày vào ngày lễ Quốc khánh.
3. GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN AT - Dùng AT trước các thời điểm xác định trong ngày: at $10$ o'clock vào lúc $10$ giờ at breakfast / lunch / dinner (time) vào lúc ăn sáng / trưa / tối at bedtime vào giờ đi ngủ at noon vào buổi trưa at night / midnight vào ban đêm / nửa đêm at the moment / the present vào lúc này She is listening to music at the moment. Lúc này cô ấy đang nghe nhạc. We often watch TV at dinnertime. Chúng tôi thường xem tivi vào giờ ăn tối. My father doesn't stay up late at night. Bố tôi không thức khuya vào ban đêm. Các cụm từ chỉ thời gian khác với AT: at sunrise/ sunset vào lúc mặt trời mọc/ lặn at that time vào lúc đó at the same time vào cùng lúc at the wewkend vào cuối tuần at Christams/ Easter vào Giáng sinh/ Lễ Phục Sinh Her sister often gest up at sunrise. Chị gái cô ấy thường ngủ dậy lúc mặt trời mọc. At the time, I was just a little girl. Vào lúc đó tôi mới chỉ là đưa con gái bé xíu. We finished the test at the same time. Chúng tôi hoàn thành bài kiểm tra vào cùng lúc.
4. CÁC GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN KHÁC - for + $1$ lượng thời gian for a year được một năm for two months một hai tháng She has been working here for ten years. Cô ấy đã và đang làm việc ở đây được $10$ năm rồi. - since + $1$ mốc thời gian, thường dùng trong thời hoàn thành diễn tả thời điểm bắt đầu hành động since $2001$ since she got married We have been living here since I was a child. Chúng tôi sống ở đây từ khi tôi còn bé.
5. CÁC GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN KHÁC - $1$ lượng thời gian + ago: trước đây (dùng trong quá khứ đơn) a week ago một tuần trước two days ago hai ngày trước I met her about two months ago. Tôi gặp cô ấy cách đây khoảng hai tháng. - before: trước khi, trước đó I often go to bed before $12$ p.m. Tôi thường đi ngủ trước $12$ giờ đêm. She sent me a letter last week. I had written to her a month before. Cô ấy giử thư cho tôi tuần trước. Tôi đã viết thư cho cô ấy một tháng trước đó. from...to/until/till...: từ...tối... - during + danh từ: trong suốt... during the meeting trong suốt cuộc họp during the lesson trong suốt bài học I stayed in Paris during the Christmas holiday. Tôi ở Pari trong suốt kì nghỉ giáng sinh. - by: không muộn hơn by $10$ a.m không muộn hơn $10$ giờ sáng You must be back by $9$ p.m. Con phải trở về không muộn hơn $9$ giờ tối. Chú ý: by the time trước They had finished packing by the time the taxi arrived. Họ đã xếp hành lí xong trước khi taxi đến. - until/till: tận cho đến khi She was at work until $6$ p.m Cô ấy đã làm việc tận $6$ giờ chiều. I couldn't read until I $6$ p.m Tận đến năm $6$ tuổi tôi mới biết đọc. - within: trong vòng you must finish this assignment within a week. Các bạn phải hoàn thành bài tập lớn này trong vòng $1$ tuần. - after: sau khi you can watch TV after you've done your homework. Con có thể xem tivi sau khi làm xong bài tập về nhà. - afterwards: sau đó He went for a walk afterwards.
II - GIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐN 1. GIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐN ''IN'' - Thông thường ''IN'' được dùng cho một khoảng không gian được bao quanh, vì thế, có thể dịch sang tiếng việt là ''TRONG'' Ex: in a room trong một căn phòng in a box trong một chiếc hộp in the kitchen trong bếp A: Where's Daddy? Bố đâu ạ? B: He's in the garden. Bố ở ngoài vườn. - IN còn được dùng trước: + tên quốc gia: in Spain ở Tây Ban Nha + tên thành phố: in London ở Luân Đôn + tên châu lục: in Asia ở châu Á Một số cụm từ chỉ nơi chốn đặc biệt có dùng ''IN'' in the country/ countryside ở vùng nông thôn in the east/ west/ south/ north ở phía đông/ tây/ nam/ bắc in the river/ sea ở dưới sông/ biến in bed trên giường in hospital ở bệnh viện in prison ở tù in a street trên phố in the sky trên trời in the world trên thế giới Ex: She loves reading in bed. Cô ấy thích đọc sách trên giường. This must be most expensive watch in the world. Đây chắc hẳn là chiếc đồng hồ đăt nhất trên thế giới. Một số cụm từ chỉ nơi chốn có dùng ''IN'' in a newspaper/ book in a picture/ photograph in a car/ taxi in a helicopter in a boat in a lift in the middle (of ...) in the suburbs in a archair Ex: Who's that in the photograph? Ai ở trong bức ảnh đó thế? There're ten people in the lift now. Trong thang máy hiện giờ có mười người.
1. GIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐN ''ON'' - ON được dùng cho các vị trí trí tiếp xúc với bề mặt trên của một vật nào đó, nghĩa tương đương trong tiếng việt là TRÊN Ex: on the wall trên tường on the table trên bàn on the ceiling trên trần nhà There's a cat on the floor. Trên sàn nhà có một con mèo. 2. CÁC CỤM TỪ CHỈ NƠI CHỐN VỚI ''ON'' on the outskirts ở vùng ngoại ô on a platform trên sân ga on a farm ở trang trại on the screen trên màn hình on an the island trên đảo on a beach trên bãi biển on the coast trên bờ biển on the left ở bên phải on the right ở bên trái Ex: The factory in on the outskirts of New Delhi Nhà máy đó nằm ở ngoại ô New Delhi. People is some countries drive on the left. Dân ở một số nước lái xe ở bên trái. Một số cụm từ chỉ nơi chốn với ON: on the pavement trên lề đường on a trip trong chuyến đi on the way home trên đường về nhà on the way to... trên đường di tới... on TV trên tivi on the radio trên đài on the phone trên điện thoại on a bus/ train/ plane trên ve buýt, tàu hỏa, máy bay on a ship trên tàu thủy on a horse/ bicycle/ motorbike trên ngựa, xe đạp, xe máy Ex: - A: What's she doing? (no đang làm gjf thế?) B: She's on the phone. (nó đang nói truyện điện thoại.) I met him on the way home yesterday. Tôi gặp anh ấy trên đường về nhà hôm qua.
3. CÁC CỤM TỪ CHỈ NƠI CHỐN VỚI ''AT'' AT nói về một vị trí hay một điểm cụ thế, xác định trong không gian Ex: at the bus stop ở điểm dừng xe buýt at the traffic lights ở chỗ đèn giao thông at the top (of ...) ở trên cùng, đỉnh (của ...) at the bottom (of ...) ở dưới cùng, đáy (của ...) at home ở nhà A: Did you to out last night? (tối qua có đi chơi đâu không?) B: No, I just stayed at home. (không, mình chỉ ở nhà thôi.)
4. GIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐN ''AT'' Một số cụm từ chỉ nơi chốn với AT at work ở nơi làm việc at school ở trường học at university/ college ở trường đại học/ cao đẳng at the station ở nhà ga at the airport ở sân bay at the Jane's (house) ở nhà Jane at the doctor's ở văn phòng bác sĩ at the hairdresser's ở hiệu làm đầu Ex: Helen is studying law at university. Helen đang học luật ở trường đại học. Một số cụm từ chỉ nơi chốn với AT at a concert ở $1$ buổi hòa nhạc at a party ở $1$ bữa tiệc at a football match ở $1$ trận bóng đá at a hotel ở $1$ khách sạn at my desk ở bàn lam việc của tôi at the top of đứng đầu của Ex: There weren't many people at the party. Không có nhiều người lắm ở bữa tiệc đó.
5. CHÚ Ý VỀ IN, ON, AT In/ at/ on the corner Nói in the corner of a room ở góc phòng Nhưng at the corner of a street ở góc phố on the corner of a street ở góc phố In / at / on the front Nói in the front/ back of a car: ở đằng trước/ sau một chiếc ô tô Nhưng at the front / back of buildings: ở đằng trước/ sau của các tòa nhà at the front/ back of groups of people: ở đằng trước/ sau của các nhóm người on the front/ back of a piece of paper: ở mặt trước/ sau của tờ giấy
6. CÁC GIỚI TỪ CHỈ NƠI CHỐN KHÁC above trên (trực diện theo chiều thẳng đứng) across băng qua against dựa vào, chống vào along dọc theo among ở giữa (nhiều hơn $2$ người, vật) around/ round xung quanh Ex: - My apartment is above his. (Căn hộ của tôi ở trên của anh ấy.) - The boy swam across the river. (Cậu bé bơi qua sông.) - She is standing against the wall. Cô ấy đang đứng tựa vào tường. - Can you see the little boy among the girl over there? Cậu có nhìn thấy cậu bé trong đám con gái đằng kia không? - The new road goes round the village. Con đường mới chạy quanh làng. behind đằng sau below ở phía dưới beside bên cạnh between ở giữa (2 người, vật) by bên cạnh down xuống, xuôi dọc theo Ex: Colin is standing behind Frank. Colin đang đứng đằng sau Frank. The fans are siting below the pictures. Các cái quạt ở bên dưới những bức tranh. The dog is sitting beside the boy. Con chó đang ngồi cạnh cậu bé. I sit between Lucy and Mike in class. Trong lớp tôi ngồi giữa Lucy và Mike. Our house is by the sea. Nhà chúng tôi ở cạnh biển. from từ (xuất từ) in front of ở đằng trước của inside ở bên trong into vào, vào trong near gần next to bên cạnh Ex: Where are you from? Bạn từ đâu đến? There is a very beautiful in front of my house. Trước nhà tôi có một cái nhà rất đẹp. Is there anybody inside the house? Có ai trong nhà không? I live near the shool. Tôi sống gần trường. The bank is next to the post office. Ngân hàng ở bên cạnh bưu điện. onto lên trên off khỏi, cách, rời opposite đối diện out of ra khỏi over Ngang qua, bên trên past qua Ex: She is writing something down onto the paper. Cô ấy đang viết cái gì đó xuống giấy. The cover has come off the book. Cái bìa tuột khỏi quyển sách. The shop is opposite the cafe. Cửa hàng đó đối diện quán cà phê. Go out of my room! Ra khỏi phòng tôi ngay! The walked past me without speaking. Họ đi qua tôi mà chẳng nói gì. through xuyên qua, suốt towards hướng về under dưới bề mặt up lên trên to tới Ex: A bird flew in to the room through a window. Một con chim bay vào phong qua của sổ. He is running towards us. Hắn đang chạy về phía chúng ta. The cat is under the table. Lên đồi và cậu sẽ thấy phong cảnh tuyệt vời. I'm going to the library this morning. Sáng nay mình sẽ đi thư viện.
|