thì hiện tại thường, hiện tại tiếp diễn...
MỆNH ĐỀ QUAN HỆ THAY THẾ BẰNG PHÂN TỬ- Mệnh đề quan hệ chỉ được thay thế bằng phân tử khi đại từ quan hệ đóng vai trò là chủ ngữ.Ex: The man who...
Đăng bài 06-12-12 08:55 AM
|
$I.$ DANH ĐỘNG TỪ VÀ HIỆN TẠI PHÂN TỪ1. Hình thức: V - INGE.g: studying, playing, building...2. Chức năng:a. Danh động từ đóng vai trò:- Chủ...
Đăng bài 05-12-12 05:02 PM
|
$I.$ GERUND (DANH ĐỘNG TỪ)1. Form:a. Simple gerund- active: V-ing: learning; speaking,...- passive: Being + past participle: being interviewed,...
Đăng bài 05-12-12 04:13 PM
|
ĐẠI TỪ QUAN HỆ VỚI GIỚI TỪCác đại từ quan hệ như WHO, WHICH, WHOM có thể theo sau một giới từ - làm tân ngữ cho giới từ đó.Ex: This is the house...
Đăng bài 05-12-12 03:46 PM
|
ĐẠI TỪ QUAN HỆ VÀ MỆNH ĐỀ QUAN HỆ- Mệnh đề quan hệ là mệnh đề bổ nghĩa cho một danh từ hoặc đại từ trong câu.Ex: The students who come from Japan...
Đăng bài 05-12-12 03:27 PM
|
$A.$Present simple indicating past time*Form: S + V (+e, es) + O*Usage:- Thì hiện tại đơn giản có thể được dùng để diễn tả thời gian ở quá khứ.+...
Đăng bài 05-12-12 02:59 PM
|
$I$. Infinitive$1$.Form: a. Present/simple infinitive- active: to read, to translate,...- passive: to be + past participle (P.P): to be read, to...
Đăng bài 05-12-12 02:01 PM
|