thì hiện tại thường, hiện tại tiếp diễn...
MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮMệnh đề trạng ngữ đóng vai trò trạng ngữ trong câu, bao gồm :- Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gianEx : When I came, she was watching...
Đăng bài 07-12-12 09:31 AM
|
- Someone (người nào đó), anyone (người nào đó), no one (không ai) and everyone (mọi người) là những đại từ bất định luôn luôn chia ở số ít- Chúng...
Đăng bài 07-12-12 09:08 AM
|
A. CONJUNCTIONS (liên từ)Ở câu điều kiện, mệnh đề chỉ điều kiện thường bắt đầu bằng một trong những liên từ sau:if (nếu),unless (trừ khi),as long...
Đăng bài 07-12-12 08:49 AM
|
I. THÌ HIỆN TẠI 1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠNCấu trúc:+) Dạng khẳng địnhI / We / They / You + VShe / He / It + V(s/es)Hầu hết các động từ chia thì hiện tại...
Đăng bài 06-12-12 04:20 PM
|
Danh động từ (V-ing) được dùng trong $1$ số câu gián tiếp.Chúng ta cùng nghiên cứu từng cấu trúc cụ thể nhé.$1$. S + V + prep +VingTrong đó: S:...
Đăng bài 06-12-12 03:31 PM
|
CÂU GIÁN TIẾP VỚI ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂTa dùng động từ nguyên thể trong câu gián tiếp trong các trường hợp sau:$1$ Mệnh đề/yêu cầuEg: Trực tiếp:...
Đăng bài 06-12-12 03:17 PM
|
PHRESAL VERBSĐỘNG TỪ KÉP VÀ ĐỊNH NGHĨAĐộng từ kép là một động từ cấu tạo bởi một động từ và một tiểu từ (a particle) với một nghĩa mới.Ex : give...
Đăng bài 06-12-12 03:08 PM
|
TRANSITIVE & INTRANSITIVE VERBS1- NGOẠI ĐỘNG TỪ (INTRANSITIVE VERBS)Là động từ cần có tân ngữ làm đầy đủ nghĩa như : buy, meet, build,...
Đăng bài 06-12-12 11:52 AM
|
COULD là quá khứ của CAN, và WAS/WERE ABLE TO là dạng quá khứ của BE ABLE TO.- Ở hiện tại, chúng ta có dùng CAN hoặc IS/AM/ARE ABLE TO với vai trò...
Đăng bài 06-12-12 11:45 AM
|
CÂU BỊ ĐỘNG TRONG TIẾNG ANH1- THE PASSIVE- CÂU BỊ ĐỘNG- Hình thức chung nhất của cơ thể bị động là to be + past participle (phân từ hai)Ex : My...
Đăng bài 06-12-12 11:31 AM
|
CÁCH CHUYỂN CÂU CHỦ ĐỘNG SANG CÂU CHỦ THỂ BỊ ĐỘNG - Câu chủ động: S V OCâu chủ thể bị động : It is/was O that be Vp.p...
Đăng bài 06-12-12 11:09 AM
|
CÂU CHẺ- Được dùng để nhấn mạnh một thành phần nào đó của câu, trừ động từ- Cấu trúc chung: IT + BE + THÀNH PHẦN CÂU NHẤN MẠNH + THAT + MỆNH ĐỀ...
Đăng bài 06-12-12 10:52 AM
|
ĐẠI TỪ QUAN HỆ VÀ MỆNH ĐỀ QUAN HỆ- Mệnh đề quan hệ là mệnh đề bổ nghĩa cho một danh từ hoặc đại từ trong câuEx: The students who come from Japan...
Đăng bài 06-12-12 10:26 AM
|
MODAL VERBS1- MAY- MIGHTa. Diễn tả điều gì có thể xảy ra hoặc không chắc chắn.Ex : The director might come back this weekend.(Giám đốc có thể trở...
Đăng bài 06-12-12 09:45 AM
|
SO, BUT, HOWEVER, THEREFORE1- SO- THEREFOREĐược dùng để nối $2$ câu đơn/ mệnh đề với tương quan nguyên nhân- hệ quả (cause - effect relation)SO :...
Đăng bài 06-12-12 09:15 AM
|