thì hiện tại thường, hiện tại tiếp diễn...
The passive - Dạng bị độngTHE PASSIVE- CÂU BỊ ĐỘNG- Hình thức chung nhất của thể bị động là to be + past participle (phân từ hai)Ex : My car was...
Đăng bài 13-12-12 03:11 PM
|
WILL and BE GOING TO"WILL" and "GOING TO"- SỰ KHÁC BIỆT"Will
+ Động từ nguyên thể " : Dùng để diễn tả một quyết định nhất thời tại
thời điểm...
Đăng bài 12-12-12 10:04 AM
|
RELATIVE CLAUSEMỆNH ĐỀ XÁC ĐỊNH VÀ KHÔNG XÁC ĐỊNH- SỰ KHÁC BIỆTChúng ta đã được học về mệnh đề quan hệ ở bài trước rồi, hôm nay chúng ta sẽ cùng...
Đăng bài 12-12-12 10:03 AM
|
ArticlesMẠO TỪ TRONG TIẾNG ANH- Trong tiếng Anh có $3$ mạo từ : a, an, the. Trong đó :+ a/ an là mạo từ không xác định.+ the là mạo từ xác...
Đăng bài 11-12-12 04:43 PM
|
WILL and BE GOING TO"WILL" and "GOING TO"- SỰ KHÁC BIỆT"Will + Động từ nguyên thể " : Dùng để diễn tả một quyết định nhất thời tại thời điểm nói,...
Đăng bài 11-12-12 01:52 PM
|
RELATIVE CLAUSEMỆNH ĐỀ XÁC ĐỊNH VÀ KHÔNG XÁC ĐỊNH- SỰ KHÁC BIỆTChúng ta đã được học về mệnh đề quan hệ ở bài trước rồi, hôm nay chúng ta sẽ cùng...
Đăng bài 11-12-12 11:13 AM
|
SO SÁNH TRONG TIẾNG ANHTrong Tiếng Anh có $3$ dạng so sánh chính : ngang bằng, hơn, hơn nhấtTrong đó :- So sánh ngang bằng và so sánh hơn : dùng...
Đăng bài 11-12-12 10:25 AM
|
CÂU ĐIỀU KIỆN TRONG TIẾNG ANH- Là câu diễn tả sự việc, hiện tượng có thể hoặc không thể xảy ra ở hiện tại, tương lai hoặc quá khứ.- Gồm 2 mệnh đề:...
Đăng bài 08-12-12 10:11 AM
|
Ex: They're visiting their old school.The school is in a remote village.$\rightarrow $ They're visiting their old school, which is in a remote...
Đăng bài 08-12-12 09:11 AM
|
THE PASSIVE - CÂU BỊ ĐỘNG- Hình thức chung nhất của thể bị động là to be + past participle (phân từ hai)Ex: My car was stolen yesterday.Ô tô của...
Đăng bài 07-12-12 04:04 PM
|
Mệnh đề chỉ nhượng bộ thường được giới thiệu bởi: though, although, even thoughEx: Although he works very hard, he can't earn enough money for the...
Đăng bài 07-12-12 03:51 PM
|
I - GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN1. GIỚI TỪ CHỈ THỜI GIAN IN- Dùng IN trước các buổi trong ngày:in the morning vào buổi sángin the afternoon ...
Đăng bài 07-12-12 03:08 PM
|
Trong câu có $2$ mệnh đề trở lên, động từ phải có sự phối hợp về thì.$A -$ Sự phối hợp về thì trong mệnh đề chính phụ(Mệnh đề phụ: mệnh đề chứa...
Đăng bài 07-12-12 02:43 PM
|
$I$ - PRESENT SIMPLE(+) S + V + O(-) S + don't/ doesn't + V(?) Do/ Does + V +....?$1.$ Diễn tả những hành động luôn xảy ra ở hiện tại hoặc lặp lại...
Đăng bài 07-12-12 01:36 PM
|
LỐI NÓI TƯỜNG THUẬTTa hãy so sánh 2 câu sau:He said, "I don't feet well today." $\rightarrow $ Câu trực tiếpHe said that he didn't feel well that...
Đăng bài 07-12-12 11:25 AM
|
MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮMệnh đề trạng ngữ đóng vai trò trạng ngữ trong câu, bao gồm :- Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gianEx : When I came, she was watching...
Đăng bài 07-12-12 09:31 AM
|
- Someone (người nào đó), anyone (người nào đó), no one (không ai) and everyone (mọi người) là những đại từ bất định luôn luôn chia ở số ít- Chúng...
Đăng bài 07-12-12 09:08 AM
|
A. CONJUNCTIONS (liên từ)Ở câu điều kiện, mệnh đề chỉ điều kiện thường bắt đầu bằng một trong những liên từ sau:if (nếu),unless (trừ khi),as long...
Đăng bài 07-12-12 08:49 AM
|
I. THÌ HIỆN TẠI 1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠNCấu trúc:+) Dạng khẳng địnhI / We / They / You + VShe / He / It + V(s/es)Hầu hết các động từ chia thì hiện tại...
Đăng bài 06-12-12 04:20 PM
|
Danh động từ (V-ing) được dùng trong $1$ số câu gián tiếp.Chúng ta cùng nghiên cứu từng cấu trúc cụ thể nhé.$1$. S + V + prep +VingTrong đó: S:...
Đăng bài 06-12-12 03:31 PM
|
CÂU GIÁN TIẾP VỚI ĐỘNG TỪ NGUYÊN THỂTa dùng động từ nguyên thể trong câu gián tiếp trong các trường hợp sau:$1$ Mệnh đề/yêu cầuEg: Trực tiếp:...
Đăng bài 06-12-12 03:17 PM
|
PHRESAL VERBSĐỘNG TỪ KÉP VÀ ĐỊNH NGHĨAĐộng từ kép là một động từ cấu tạo bởi một động từ và một tiểu từ (a particle) với một nghĩa mới.Ex : give...
Đăng bài 06-12-12 03:08 PM
|
TRANSITIVE & INTRANSITIVE VERBS1- NGOẠI ĐỘNG TỪ (INTRANSITIVE VERBS)Là động từ cần có tân ngữ làm đầy đủ nghĩa như : buy, meet, build,...
Đăng bài 06-12-12 11:52 AM
|
COULD là quá khứ của CAN, và WAS/WERE ABLE TO là dạng quá khứ của BE ABLE TO.- Ở hiện tại, chúng ta có dùng CAN hoặc IS/AM/ARE ABLE TO với vai trò...
Đăng bài 06-12-12 11:45 AM
|
CÂU BỊ ĐỘNG TRONG TIẾNG ANH1- THE PASSIVE- CÂU BỊ ĐỘNG- Hình thức chung nhất của cơ thể bị động là to be + past participle (phân từ hai)Ex : My...
Đăng bài 06-12-12 11:31 AM
|
CÁCH CHUYỂN CÂU CHỦ ĐỘNG SANG CÂU CHỦ THỂ BỊ ĐỘNG - Câu chủ động: S V OCâu chủ thể bị động : It is/was O that be Vp.p...
Đăng bài 06-12-12 11:09 AM
|
CÂU CHẺ- Được dùng để nhấn mạnh một thành phần nào đó của câu, trừ động từ- Cấu trúc chung: IT + BE + THÀNH PHẦN CÂU NHẤN MẠNH + THAT + MỆNH ĐỀ...
Đăng bài 06-12-12 10:52 AM
|
ĐẠI TỪ QUAN HỆ VÀ MỆNH ĐỀ QUAN HỆ- Mệnh đề quan hệ là mệnh đề bổ nghĩa cho một danh từ hoặc đại từ trong câuEx: The students who come from Japan...
Đăng bài 06-12-12 10:26 AM
|
MODAL VERBS1- MAY- MIGHTa. Diễn tả điều gì có thể xảy ra hoặc không chắc chắn.Ex : The director might come back this weekend.(Giám đốc có thể trở...
Đăng bài 06-12-12 09:45 AM
|
SO, BUT, HOWEVER, THEREFORE1- SO- THEREFOREĐược dùng để nối $2$ câu đơn/ mệnh đề với tương quan nguyên nhân- hệ quả (cause - effect relation)SO :...
Đăng bài 06-12-12 09:15 AM
|
MỆNH ĐỀ QUAN HỆ THAY THẾ BẰNG PHÂN TỬ- Mệnh đề quan hệ chỉ được thay thế bằng phân tử khi đại từ quan hệ đóng vai trò là chủ ngữ.Ex: The man who...
Đăng bài 06-12-12 08:55 AM
|
$I.$ DANH ĐỘNG TỪ VÀ HIỆN TẠI PHÂN TỪ1. Hình thức: V - INGE.g: studying, playing, building...2. Chức năng:a. Danh động từ đóng vai trò:- Chủ...
Đăng bài 05-12-12 05:02 PM
|
$I.$ GERUND (DANH ĐỘNG TỪ)1. Form:a. Simple gerund- active: V-ing: learning; speaking,...- passive: Being + past participle: being interviewed,...
Đăng bài 05-12-12 04:13 PM
|
ĐẠI TỪ QUAN HỆ VỚI GIỚI TỪCác đại từ quan hệ như WHO, WHICH, WHOM có thể theo sau một giới từ - làm tân ngữ cho giới từ đó.Ex: This is the house...
Đăng bài 05-12-12 03:46 PM
|
ĐẠI TỪ QUAN HỆ VÀ MỆNH ĐỀ QUAN HỆ- Mệnh đề quan hệ là mệnh đề bổ nghĩa cho một danh từ hoặc đại từ trong câu.Ex: The students who come from Japan...
Đăng bài 05-12-12 03:27 PM
|
$A.$Present simple indicating past time*Form: S + V (+e, es) + O*Usage:- Thì hiện tại đơn giản có thể được dùng để diễn tả thời gian ở quá khứ.+...
Đăng bài 05-12-12 02:59 PM
|
$I$. Infinitive$1$.Form: a. Present/simple infinitive- active: to read, to translate,...- passive: to be + past participle (P.P): to be read, to...
Đăng bài 05-12-12 02:01 PM
|